Giản thể · HSKHSK3

guǎn · Guǎn

quản, quản lý, trông coi, can thiệp, lo; biến thể của 管[guan3]; họ [Guan3]; chăm sóc; kiểm soát; quản lý

Hán–Việt: quản14 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

管胞管保管待管道

Thành phần

guǎn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

quản

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm quản giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

管胞 · quản bào (thực vật)管灯 · đèn huỳnh quang

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱⺮官

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 管 gồm ⺮ và 官. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 管 thành ⺮ + 官, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “quản, quản lý, trông coi, can thiệp, lo”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trúc · zhútre · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
guān · GuānQuan chức, viên chức; họ [Guan1]; quan chức; thuộc chính phủ; chính thức; công cộng
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

管胞guǎn bāoquản bào (thực vật)
管保guǎn bǎođảm bảo; chắc chắn
管待guǎn dàiphục vụ; chăm sóc
管道guǎn dàođường ống; dẫn ống
管灯guǎn dēngđèn huỳnh quang
管工guǎn gōngthợ sửa ống nước; công nhân đường ống

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学习“管”时,要注意它前后的成分。

Giáo trình

xué xí “ guǎn ” shí , yào zhù yì tā qián hòu de chéng fèn 。

Ví dụ này dùng “管” với nghĩa “quản, quản lý, trông coi, can thiệp, lo” như một hành động.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác