HSK 3.0 · chỉ hiển thị chữ Giản thể

Tra chữ và từ Hán,hiểu từ gốc đến cách dùng.

Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.

字

118.983 mục từ

10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi

Khám phá nhanh

Chữ và từ nổi bật

当

dāng · dàng

HSK2 · HSK5

làm; đảm nhiệm; khi; khi; (từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông); làm; làm việc; quản lý

prepositionĐộng từBộ 彐

急

jí

HSK2

vội; gấp; lo lắng; khẩn cấp; cấp bách; nhanh; vội; vẻ lo lắng

adjectiveBộ 心Hán–Việt: cấp

或

huò

HSK2

hoặc; có thể; có lẽ; có khả năng; có thể là

conjunctionBộ 戈Hán–Việt: hoặc

报

bào

HSK3 · HSK789

báo, báo cáo; sự báo đáp, sự đền đáp; thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp; thông báo; thông tin; báo cáo; báo chí; báo đáp

名Động từBộ 手

推

tuī

HSK2

đẩy; cắt; từ chối; bác bỏ; khước từ

verbBộ 手Hán–Việt: suy

提

tí · dī

HSK2

xách; nhấc; nêu; dùng trong 提防[di1 fang5] và 提溜[di1 liu5]; xách (thòng xuống từ tay); nâng; đề xuất; nhắc đến

verbBộ 手Hán–Việt: đề

握

wò

HSK5

nắm; cầm; nắm; chặt (nắm đấm); (dạng kết hợp) kiểm soát; lượng từ: một nắm

Động từBộ 手

摆

bǎi

HSK4 · HSK6

Bày, đặt, sắp đặt; sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại; con lắc; sắp xếp; trưng bày; di chuyển qua lại; con lắc

Động từBộ 手

摇

yáo · Yáo

HSK4 · HSK5

Lắc, rung; lắc; họ [Yao2]; đung đưa; chèo; quay

Động từBộ 手

收

shōu

HSK2

nhận; thu; cất; nhận; chấp nhận; sưu tầm; cất đi; kiềm chế

verbBộ 攴Hán–Việt: thu

改

gǎi

HSK2

sửa; đổi; thay đổi; sửa đổi; biến đổi; sửa chữa

verbBộ 攴

放

fàng

HSK1

đặt; thả; cho nghỉ; đặt; để; phát hành; thả; để cho đi

verbBộ 攴Hán–Việt: phóng

敢

gǎn

HSK3

dám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội

动Bộ 攴Hán–Việt: cám

数

shǔ · shù · shuò

HSK2 · HSK5

đếm; coi như; xem như; liệt kê; liệt kê danh sách; con số; số liệu; một vài; một số

verbĐộng từBộ 攴

整

zhěng

HSK3

chỉnh tề, nguyên vẹn, trọn, cả; chỉnh lý, sửa chữa, làm cho; (hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác; (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề; (hình thức liên kết) sắp xếp; chỉnh đốn; (hình thức liên kết) sửa chữa; phục hồi; tân trang; (thông tục) xử lý ai đó; gây khó dễ cho ai đó; chọc phá ai đó

形、动Bộ 攴Hán–Việt: chỉnh

断

duàn

HSK3 · HSK5

đứt, gãy, đoạn, cắt đứt, ngừng; đứt; làm gãy; bẻ gãy; cắt đứt; từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì; phán đoán

动Động từBộ 斤Hán–Việt: đoạn

时

shí · Shí

HSK2 · HSK3

khi; lúc; thời gian, thời, giờ, lúc, mùa; biến thể cũ của 時|时[shi2]; họ [Shi2]; giờ; thời gian; khi

danh từ名Bộ 日

显

xiǎn

HSK5 · HSK6

Hiển lộ; rõ ràng; làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật; dễ thấy; làm cho thấy; tiết lộ; nổi bật; dễ thấy

Động từ/Tính từTính từ / động từBộ 日

杀

shā

HSK5 · HSK6

Giết, sát hại; giết; sát hại; sát nhân; tấn công; làm suy yếu; giảm; (phương ngữ) làm cho đau nhói; (dùng sau động từ) cực kỳ; giết; sát hại; sát nhân; tấn công; làm suy yếu; giảm; (phương ngữ) làm cho đau nhói; (dùng sau động từ) cực kỳ

Động từBộ 木

村

cūn

HSK3

thôn, làng, xóm; ngôi làng; biến thể của 村[cun1]

名Bộ 木Hán–Việt: thôn

枪

qiāng · Qiāng

HSK5 · HSK6

Súng; họ [Qiang1]; súng; hỏa khí; súng trường; giáo

Danh từBộ 木

死

sǐ

HSK3

chết; chết; chết; không thể qua được; không linh hoạt; cứng nhắc; cực kỳ

动、形Bộ 歹Hán–Việt: tợ · tử

段

duàn · Duàn

HSK2

đoạn; khúc; họ [Duan4]; đoạn; phần; mẩu; giai đoạn (của một quá trình)

nounBộ 殳Hán–Việt: đoạn

沉

chén

HSK4 · HSK5

Chìm, đắm chìm; chìm; ngâm; lặn; đè xuống; hạ

Động từĐộng từ/Tính từBộ 水Hán–Việt: tròm

Nguồn chữ tách biệt

Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.

Học trong ngữ cảnh

Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.

Một chữ, đủ công cụ

Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.

Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.

Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.