Giản thể · HSKHSK4

dài

Túi, bao; túi; bao; bao tải; túi quần

Hán–Việt: đãy11 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

袋狼袋鼠袋熊袋子

Thành phần

dài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

đãy

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm đãy giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱代衣

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 袋 gồm 代 và 衣. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 袋 thành 代 + 衣, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Túi, bao”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Y · áo; quần áo · 6 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

袋狼dài lángchó sói Tasmania (Thylacinus cynocephalus)
袋鼠dài shǔchuột túi
袋熊dài xiónggấu túi wombat (động vật có túi Úc)
袋子dài zi5túi
暗袋àn dàitúi máy ảnh (để thay phim)
包袋bāo dàitúi

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请给我一个塑料袋。

Giáo trình

Qǐng gěi wǒ yī gè sùliào dài

Vui lòng cho tôi một cái túi ni lông

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác