Giản thể · HSKHSK4

fēi · Fēi

Phi, không phải (thường dùng trong văn viết); viết tắt của 非洲[Fei1 zhou1], Châu Phi; không phải; không; sai; không đúng; phi-; bất-; vô-; không-; khiển trách; đổ lỗi

Hán–Việt: phi8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

非常非处非但非党

Thành phần

Đang bổ sung

fēi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

phi

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm phi giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

非常 · rất; thực sự; khác thường; phi thường非党 · phi đảng

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰??

Diễn giải học tập

Nguồn hiện tại chưa có đủ dữ liệu cấu tạo để diễn giải tự nguyên mà không suy đoán.

Mẹo nhớ

Gắn hình dáng chữ 非 với nghĩa “Phi, không phải (thường dùng trong văn viết)” và ôn lại bằng từ ghép.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phi · fēikhông; sai · 8 nét · Thiên nhiên

Dữ liệu hiện tại chưa có phép phân rã thành phần đủ tin cậy cho chữ này.

Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

非常fēi chángrất; thực sự; khác thường; phi thường
非处fēi chǔphụ nữ chưa kết hôn không còn trinh
非但fēi dànkhông những
非党fēi dǎngphi đảng
非得fēi děi(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải
非典fēi diǎnviêm phổi không điển hình; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
非独fēi dúkhông chỉ; không chỉ đơn thuần
非法fēi fǎbất hợp pháp非凡fēi fánkhác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
非分fēi fènkhông đúng mực; tự phụ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

他非要去那里不可。

Giáo trình

Tā fēi yào qù nàlǐ bùkě

Anh ấy nhất định phải đi đến đó

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác