Giản thể · HSKHSK4

dìng

Quyết định, đặt trước; cố định; đặt; làm cho xác định; đặt mua (báo, v.v.); đặt trước (vé, v.v.); đặt hàng; đông lại; kết tụ; (văn học) chắc chắn

Hán–Việt: định8 nét
Động từBộ · #40

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

定安定案定边定编

Thành phần

dìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

định

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm định giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

定安 · huyện Định An, Hải Nam定边 · huyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây定编 · biên chế cố định定标 · hiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱宀疋

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 定 gồm 宀 và 疋. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 定 thành 宀 + 疋, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “Quyết định, đặt trước”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Miên · miánmái nhà · 3 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

定安Dìng ānhuyện Định An, Hải Nam
定案dìng ànđưa ra phán quyết; kết luận phán xét
定边Dìng biānhuyện Định Biên ở Du Lâm 榆林[Yu2 lin2], Thiểm Tây
定编dìng biānbiên chế cố định
定标dìng biāohiệu chuẩn (đo lường hoặc thiết bị); hệ số cố định
定舱dìng cāng(hàng hóa hoặc hàng vận chuyển) đặt trước

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我们已经定好了去旅行的日期。

Giáo trình

Wǒmen yǐjīng dìng hǎole qù lǚxíng de rìqī

Chúng tôi đã quyết định xong ngày đi du lịch

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác