Giản thể · HSKHSK3

jīn · Jīn

vàng, kim, tiền; họ [Jin1]; họ Kim (Hàn Quốc); nhà Kim của người Nữ Chân (1115-1234); vàng; nguyên tố hóa học Au

Hán–Việt: kim8 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

金安金榜金宝金币

Thành phần

jīn

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kim

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kim giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿱人⿻王丷

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 金 gồm 人 và 王 và 丷. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 金 thành 人 + 王 + 丷, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “vàng, kim, tiền”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Kim · jīnkim loại; vàng · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

金安Jīn ānJin'an, một quận của thành phố Lục An 六安市[Lu4 an1 Shi4], tỉnh An Huy
金榜jīn bǎng(nghĩa đen) bảng khắc chữ vàng; (nghĩa bóng) danh sách đỗ kỳ thi đình; bảng vinh danh
金宝Jīn bǎoCampbell (tên gọi); Kampar, thị trấn ở bang Perak, Malaysia
金币jīn bìđồng xu vàng
金边Jīn biānPhnom Penh, thủ đô của Campuchia
金钵jīn bōbát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请结合前后文理解“金”的具体意思。

Giáo trình

qǐng jié hé qián hòu wén lǐ jiě “ jīn ” de jù tǐ yì sī 。

Ví dụ này đặt “金” (vàng, kim, tiền) trong ngữ cảnh hoàn chỉnh.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác