Giản thể · HSKHSK3HSK5

jìng

yên tĩnh; làm cho yên tĩnh; yên lặng; yên; tĩnh; lặng; không động đậy

14 nétDạng đối chiếu:
形、动Tính từ/Động từBộ · #174

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

静点静电静海

Thành phần

jìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿰青争

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 静 gồm 青 và 争. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 静 thành 青 + 争, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “yên tĩnh; làm cho yên tĩnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thanh · qīngxanh · 8 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

静点jìng diǎntruyền dịch bệnh viện
静电jìng diàntĩnh điện
静海Jìng hǎihuyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]; Biển Tĩnh Lặng (trên mặt trăng)

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

学习“静”时,要注意它前后的成分。

Giáo trình

xué xí “ jìng ” shí , yào zhù yì tā qián hòu de chéng fèn 。

Ví dụ này dùng “静” với nghĩa “yên tĩnh;làm cho yên tĩnh” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác