Giản thể · HSKHSK3

měi · Měi

đẹp; (hình thái kết hợp) Châu Mỹ (viết tắt của 美洲[Mei3 zhou1]); (hình thái kết hợp) Mỹ (viết tắt của 美國|美国[Mei3 guo2]); rất thỏa mãn; tốt; làm đẹp

Hán–Việt: mỉ9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

美巴美白美编美餐

Thành phần

měi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

mỉ

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm mỉ giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱羊大

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 美 gồm 羊 và 大. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 美 thành 羊 + 大, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “đẹp”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Dương · yángdê; cừu · 6 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

美巴Měi BāMỹ và Pakistan; Mỹ và Brazil
美白měi báilàm trắng (da hoặc răng)
美编měi biān(xuất bản) (viết tắt của 美術編輯|美术编辑[mei3 shu4 bian1 ji2]) dàn trang và đồ họa; thiết kế đồ họa
美餐měi cānbữa ăn ngon; ăn một bữa thỏa mãn
美差měi chāicông việc nhàn hạ; nhiệm vụ dễ chịu
美钞Měi chāotờ đô la Mỹ; tờ xanh

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

请比较“美”在两个句子里的意思。

Giáo trình

qǐng bǐ jiào “ měi ” zài liǎng gè jù zi lǐ de yì sī 。

Ví dụ này dùng “美” với nghĩa “đẹp” để miêu tả.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác