Giản thể · HSKHSK5

lìng · líng · lǐng

lệnh; dùng trong 脊令[ji2 ling2]; dùng trong 令狐[Ling2 hu2] (cách phát âm ở Đài Loan: [ling4]); lượng từ cho một ram giấy; ra lệnh; chỉ huy

Hán–Việt: lệnh5 nét
Động từ/Danh từBộ · #9

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

令爱令慈令弟令狐

Thành phần

lìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

lệnh

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm lệnh giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

令箭 · cờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự); nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱人?

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 令 gồm 人. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 令 thành 人, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “lệnh”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

令爱lìng ài(kính trọng) con gái của bạn
令慈lìng cíthân mẫu đáng kính của bạn (tôn kính)
令弟lìng dìem trai đáng kính
令狐Líng hútên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 臨猗縣|临猗县[Lin2yi1 Xian4], Sơn Tây); họ hai chữ [Ling2 hu2]
令吉lìng jíringgit (đơn vị tiền tệ Malaysia)
令箭lìng jiàncờ lệnh thời cổ đại (dùng làm biểu tượng của quyền chỉ huy quân sự); nghĩa bóng: mệnh lệnh từ cấp trên

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

天气变冷令人不舒服。

Giáo trình

tiān qì biàn lěng lìng rén bù shū fú。

Thời tiết lạnh khiến người ta khó chịu.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác