Giản thể · HSKHSK1

chū

ra; đi ra; đi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; vượt quá; (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)

Hán–Việt: xuất5 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

chū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

xuất

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm xuất giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

出版 · xuất bản

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱屮凵

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 出 gồm 屮 và 凵. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 出 thành 屮 + 凵, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “ra; đi ra”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Khảm · kǎnkhung mở lên · 2 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

出国chū guóra nước ngoài; rời khỏi đất nước出门chū ménra ngoài; rời nhà出去chū qùđi ra ngoài出租车chū zū chētaxi; xe thuê (Đài Loan)出版chū bǎnxuất bản
出榜chū bǎngcông bố danh sách thí sinh thi đỗ
出包chū bāogặp vấn đề; hợp đồng phụ
出奔chū bēnchạy trốn; bỏ trốn ra nước ngoài
出殡chū bìnđưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ
出兵chū bīngđiều động quân đội

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我想出。

Giáo trình

Wǒ xiǎng chū。

Tôi muốn ra.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác