Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
118.983 mục từ
10.799 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
奔
bèn · bēn
vội vàng; lao nhanh; chạy nhanh; bỏ trốn; vội vàng; lao nhanh; chạy nhanh; bỏ trốn; đi đến
敬
jìng
(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng; (hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng
抹
mǒ · mā · mò
bôi; xoa; xoá; lượng từ cho đám mây, tia sáng, v.v.; lau chùi; bôi; xoa; xoá; lượng từ cho đám mây, tia sáng, v.v.
附
fù
biến thể của 附[fu4]; thêm; đính kèm; gần; được đính kèm
拦
lán
chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi); chặn đường; cản trở; vẫy (xe taxi)
浇
jiāo
tưới; rót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nước; đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn; rót chất lỏng; tưới (bằng guồng nước); tưới nước; đúc (kim loại nóng chảy); đổ khuôn
卡
kǎ · qiǎ
thẻ; chặn; mắc kẹt; bị kẹp; trạm hải quan; một cái kẹp; dừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm; (từ mượn) thẻ; LT:張|张[zhang1],片[pian4]
逼
bī
biến thể của 逼[bi1]; ép buộc; gây áp lực; biến thể của 逼[bi1]; ép buộc; gây áp lực; ép buộc (ai làm gì); cưỡng ép
拆
chāi
tháo; xé mở; tháo dỡ; xé ra; mở
箭
jiàn
mũi tên; LT:支[zhi1]; mũi tên; LT:支[zhi1]
凡
fán
bình thường; tầm thường; phàm tục; trần tục; thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên hoặc bất tử); bình thường; tầm thường; phàm tục; trần tục; thuộc về thế giới vật chất (trái ngược với cấp độ siêu nhiên hoặc bất tử)
扎
zhā · zhá · zā
chích; đâm hoặc chọc (kim, v.v.); cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar"); chích; đâm hoặc chọc (kim, v.v.); cốc hoặc bình dùng để rót bia (từ mượn từ "jar"); dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]; biến thể của 紮|扎[za1]
抛
pāo
ném; ném đi; quăng; vất bỏ; ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ; ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ
港
gǎng · Gǎng
Hồng Kông (viết tắt cho 香港[Xiang1gang3]); họ [Gang3]; Hồng Kông (viết tắt cho 香港[Xiang1gang3]); họ [Gang3]; bến cảng; cảng; LT:個|个[ge4]
妙
miào
khéo léo; tuyệt vời; khéo léo; tuyệt vời; biến thể của 妙[miao4]
氧
yǎng
ôxy (hóa học)
墨
mò · Mò
họ [Mo4]; viết tắt của 墨西哥[Mo4xi1ge1], Mexico; họ [Mo4]; viết tắt của 墨西哥[Mo4xi1ge1], Mexico; thỏi mực; mực Tàu; LT:塊|块[kuai4]
狂
kuáng
Điên cuồng, điên rồ; điên; cuồng; dữ dội
万
wàn · mò · Wàn
vạn; mười nghìn; mười nghìn; vạn; dùng trong 万俟[Mo4 qi2]; họ [Wan4]; mười nghìn; một số lượng lớn
乡
xiāng
quê; nông thôn; quê hương; quê nhà; xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)
书
shū · Shū
sách; viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]; thư; tài liệu; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
买
mǎi
mua; mua sắm
们
men · men5
các; hậu tố chỉ số nhiều; hậu tố số nhiều cho người; dùng để chỉ số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
吗
ma · má · mǎ · ma5
đặt cuối câu hỏi đúng/sai; trợ từ nghi vấn có/không; (thông tục) gì?; dùng trong 嗎啡|吗啡[ma3 fei1]; (trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Giản thể của cổng HSK.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Giản thể từ các khóa HSK; không trộn dữ liệu Phồn thể TOCFL.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 118.983 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.