Giản thể · HSKHSK789

jìng

(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng; (hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng

Hán–Việt: kính12 nét
Động từBộ · #66

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

敬爱敬拜敬备敬茶

Thành phần

jìng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

kính

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm kính giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

敬爱 · kính trọng và yêu quý; tôn kính敬备 · cung kính dâng敬称 · xưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng敬词 · cụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Chưa phân loại

Dạng phân tích IDS

⿰苟攵

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 敬 gồm 苟 và 攵. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 敬 thành 苟 + 攵, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dâng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Phộc · đánh nhẹ · 4 nét · Hành động & khái niệm
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

敬爱jìng àikính trọng và yêu quý; tôn kính
敬拜jìng bàithờ cúng
敬备jìng bèicung kính dâng
敬茶jìng chárót trà (cho khách)
敬称jìng chēngxưng hô hoặc nhắc đến (ai đó) một cách tôn trọng (là...); cách xưng hô tôn kính; danh hiệu kính trọng
敬词jìng cícụm từ kính trọng; biểu đạt lịch sự

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

敬爱 · kính trọng và yêu quý; tôn kính敬拜 · thờ cúng敬备 · cung kính dâng敬茶 · rót trà (cho khách)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác