Giản thể · HSKHSK1

ài

yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

10 nétDạng đối chiếu:
Động từverbBộ · #87

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

爱好爱情片爱爱爱才

Thành phần

ài

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⿱爫冖友

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 爱 gồm 爫 và 冖 và 友. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 爱 thành 爫 + 冖 + 友, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “yêu; thích”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trảo · zhǎomóng vuốt · 4 nét · Động vật
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

爱好ài hàothích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích爱情片ài qíng piànphim tình cảm
爱爱ài ai5(thân mật) làm tình
爱才ài cáicoi trọng tài năng; trân trọng người tài
爱财ài cáitham tiền
爱巢ài cháotổ ấm
爱称ài chēngcách gọi thân thương; biệt danh
爱戴ài dàiyêu thương và tôn trọng
爱德Aì déAide (thương hiệu)
爱豆ài dòu(từ mượn) (khẩu ngữ) thần tượng

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

我爱家人。

Giáo trình

Wǒ ài jiā rén。

Tôi yêu gia đình.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác