Giản thể · HSKHSK1

chē · Chē · jū

xe; họ [Che1]; phương tiện giao thông; LT:輛|辆[liang4]; máy

4 nétDạng đối chiếu:
Danh từnounBộ · #159

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

chē

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Tượng hình

Dạng phân tích IDS

⿻七十

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 车 gồm 七 và 十. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 车 thành 七 + 十, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “xe”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Xa · chēxe · 7 nét · Đồ vật & công cụ
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

车站chē zhànga tàu; dừng xe buýt打车dǎ chēbắt taxi (trong thành phố); đón xe火车huǒ chētàu hỏa; LT:列[lie4],節|节[jie2],班[ban1],趟[tang4]开车kāi chēlái xe出租车chū zū chētaxi; xe thuê (Đài Loan)公交车gōng jiāo chēphương tiện giao thông công cộng; xe buýt thành phố
车把chē bǎtay lái (của xe đạp); càng (của xe kéo)
车厂chē chǎngbãi xe (buýt, tàu, v.v.); nhà máy hoặc xưởng sửa chữa ô tô
车臣Chē chénChechnya, một nước cộng hòa ở tây nam Nga; Người Chechnya
车城Chē chéngthị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

这是车。

Giáo trình

Zhè shì chē。

Đây là xe.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác