Giản thể · HSKHSK2

bút; bút chì; bút lông; viết hoặc sáng tác; nét chữ Hán

10 nétDạng đối chiếu:
danh từnounBộ · #118

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

画笔笔触笔电笔调

Thành phần

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Chưa có âm Hán–Việt đủ tin cậy trong nguồn đối chiếu.

Hệ thống không tự suy âm từ pinyin để tránh tạo âm Hán–Việt sai.

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿱⺮毛

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 笔 gồm ⺮ và 毛. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 笔 thành ⺮ + 毛, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “bút”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Trúc · zhútre · 6 nét · Đồ vật & công cụ
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
máo a · máo · Máohào; một phần mười tệ; lông, hào; họ [Mao2]; tóc; lông; vụn lông; lông cừu
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

画笔huà bǐbút vẽ
笔触bǐ chùnét bút trong hội họa và thư pháp; chữ viết
笔电bǐ diànmáy tính xách tay; LT:臺|台[tai2],部[bu4]
笔调bǐ diào(trong văn viết) giọng điệu; phong cách
笔法bǐ fǎkỹ thuật viết, thư pháp hoặc vẽ
笔锋bǐ fēngngòi bút; phong cách mạnh mẽ trong viết
笔杆bǐ gǎnthân bút hoặc bút lông; ống bút
笔耕bǐ gēngkiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả)
笔供bǐ gòngbằng chứng viết, trái ngược với bằng chứng miệng 口供[kou3 gong4]
笔划bǐ huàbiến thể của 筆畫|笔画[bi3 hua4]

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ câu

今天我们在生活情境里学习“笔”这个词。

Giáo trình

jīn tiān wǒ men zài shēng huó qíng jìng lǐ xué xí“bǐ” zhè ge cí。

Hôm nay chúng ta học từ “笔” (bút) trong tình huống đời sống.

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác