Nguồn chữ tách biệt
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Tìm theo chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt, từ loại hoặc bộ thủ. Mỗi kết quả nối liền bút thuận, luyện viết, phát âm và từ vựng trong giáo trình.
120.531 mục từ
11.859 chữ đơn chuyên sâu · 214 bộ Kangxi
Khám phá nhanh
喊
hǎn
hét, la; la hét; hò hét; gọi to (người)
嘴
zuǐ
miệng; lời phát biểu; miệng; mỏ; vòi; vòi ấm trà, v.v.; LT:張|张[zhang1],個|个[ge4]
嚴
yán · Yán
nghiêm khắc; họ [Yan2]; chặt (được niêm phong kín); nghiêm ngặt; nghiêm túc
地
de · de5 · dì
trợ từ trạng ngữ; trợ từ kết cấu: dùng trước động từ hoặc tính từ, liên kết với trạng ngữ bổ nghĩa đứng trước; đất; mặt đất; ruộng; vùng
存
cún
lưu; tồn tại; gửi; lưu trữ; giữ; sống sót
將
jiāng · jiàng · qiāng
sắp, sẽ; sẽ; dùng; lấy; chiếu tướng; vừa mới đây
建
jiàn
xây; thiết lập; sáng lập; dựng lên; xây dựng; kiến thiết
曾
céng · Zēng · zēng
đã từng (văn viết); họ [Zeng1]; đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây
未
wèi
chưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm Mùi
權
quán · Quán
quyền; họ [Quan2]; quyền lực; quyền hạn; (văn học) cân nhắc
派
pài · pā
cử, phái; dùng trong 派司[pa1 si5]; bè phái; trường phái; nhóm; phái
發
fā
phát, trả (lương); gửi đi; bộc lộ (cảm xúc của một người); phát hành; phát triển; kiếm được nhiều tiền
盡
jìn · jǐn
làm hết, trọn; sử dụng hết; kiệt quệ; kết thúc; hoàn thành; hết mức
神
shén · Shén
thần linh; Thần; thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng; sống động; biểu cảm
稱
chēng · chèn · chèng
gọi; vừa; hợp; thích hợp; (khẩu ngữ) có; sở hữu; phiên âm Đài Loan [cheng4]; cân; phát biểu
而
ér
mà, trái lại; và; cũng như; và do đó; nhưng (không); mà (không)
背
bèi · bēi
học thuộc lòng; mang nặng; mang trên lưng hoặc vai; lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu
舊
jiù
cũ; đối lập: mới 新; trước; hao mòn (theo thời gian)
著
zhe · zhāo · zháo · zhe5 · zhuó
đang; biểu thị trạng thái tiếp diễn; (cờ) nước đi; mánh khóe; được rồi!; (tiếng địa phương) thêm vào; chạm
藥
yào
thuốc, dược; thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độc
設
shè
đặt, thiết lập; thiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếu
講
jiǎng
nói, kể; nói; giải thích; đàm phán; nhấn mạnh; kĩ lưỡng
變
biàn
trở nên; thay đổi; trở nên khác; biến đổi; biến hóa; nổi loạn
讓
ràng
khiến, để, cho; nhường; cho phép; để ai đó làm gì; bảo ai đó làm gì; khiến ai đó (cảm thấy buồn, v.v.)
Tra theo bộ thủ
Chọn một bộ để mở danh sách chữ, lọc theo số nét, pinyin hoặc độ thông dụng. Dạng chữ luôn theo đúng Phồn thể của cổng TOCFL.
Dạng viết thường gặp
Các dạng như 亻, 扌, 氵, 忄… được nối về đúng bộ Kangxi để người học không nhầm biến thể với một bộ độc lập.
Chỉ lấy mục từ Phồn thể từ các khóa TOCFL; không trộn dữ liệu Giản thể HSK.
Mục từ nối về cấp độ, Unit, ví dụ và audio đang có trong giáo trình GoTaiwan.
Mở bút thuận, luyện viết, tải GIF, nghe phát âm và tra bộ thủ ngay từ một trang.
Kho hiện có 120.531 mục từ; dữ liệu tra cứu được chia shard để không tải toàn bộ kho vào trình duyệt.
Nguồn từ điển mở: CVDICT · CC BY-SA 4.0.