Bộ thủ #96
玉
Phồn thể5 nétThiên nhiên
Bộ Ngọcyù
ngọc
Có 198 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
198 chữ phù hợp
玉yùngọcHán–Việt: ngọc · 5 nét玍gǎtính khí xấu; nghịch ngợmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét玊sùngọc có tì vết; người mài ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét玎dīngleng kengÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét玔chuànvòng ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét玓dìtựa như ngọc traiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét玕gān(ngọc kém chất lượng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét玒hóng(một loại ngọc); cách phát âm ở Đài Loan: [gong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét玖jiǔngọc đen; chín (chữ số chống gian lận của ngân hàng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét玘qǐloại trang sức ngọc cho lễ phục triều đình (xưa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét玗yúđá bán quý; một loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét玩wánchơi; vui đùa; bỡn cợt; đồ chơi; thứ dùng để giải tríHán–Việt: ngoạn · 8 nét玫méi(ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰[mei2 gui1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玤bàng(đá quý)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玢bīn · fēn(văn học) một loại ngọc; đá porphyritÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玞fūmột loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玠jièthẻ ngọc biểu thị cấp bậcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét㺵jiǔ · jiúngọc đen (biến thể của 玖[jiu3])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玦juémặt dây chuyền ngọc hình bán nguyệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玨juéhai viên ngọc gắn cùng nhauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玟mín · wénđá giống ngọc; vân trong ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玭pínngọc traiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玡yábiến thể của 琊[ya2]Hán–Việt: ngà · 8 nét玥yuèngọc trai dùng trong tế lễÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét玻bōthủy tinhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét珍zhēnvật quý; báu vật; món ăn ngon; hiếm; có giá trịHán–Việt: trân · 9 nét珊shānsan hôHán–Việt: san · 9 nét玲líng(từ tượng thanh) leng keng (trong các từ như 玎玲 hoặc 玲瓏|玲珑); tiếng leng keng của đồ trang sức bằng ngọcHán–Việt: liếng · 9 nét珌bìngọc trên vỏ kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét玳dàimai rùa; rùaHán–Việt: đại · đồi · 9 nét玷diànvết nhơ; ô danh; tì vết trên ngọcHán–Việt: đém · điếm · 9 nét珈jiāgamma; đồ trang sứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét珂kēđá giống ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét珋liǔ(văn học) viên đá quý sáng chóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét珉mínđá cẩm thạch, đá giống ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét玶píngtên một loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét珀pòdùng trong 琥珀[hu3 po4]Hán–Việt: phách · 9 nét珃rǎn(ngọc)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét玿sháo(văn học) một loại ngọc đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét珅shēnmột loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét