Phồn thể · TOCFLC2

bèi · bēi

học thuộc lòng; mang nặng; mang trên lưng hoặc vai; lưng của cơ thể hoặc vật; ngoảnh lưng lại; che giấu

Hán–Việt: bối9 nét
Động từBộ · #130

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

bèi

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

bối

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm bối giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

背景 · bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱北⺼

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 背 gồm 北 và ⺼. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 背 thành 北 + ⺼, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “học thuộc lòng”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhục · ròuthịt · 6 nét · Con người & cơ thể
běiphía bắc; (văn cổ) bị đánh bại
Chưa có mục từ đơn được đối chiếu trong dữ liệu hiện tại.
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

背包bēi bāoba lô; túi đeo lưng背後bèi hòuphía sau; ở đằng sau背景bèi jǐngbối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực離鄉背井lí xiāng bèi jǐngrời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)
背山bèi shāntựa lưng vào núi (vị trí ưa thích)
背心bèi xīnáo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); LT:件[jian4]
背光bèi guāngở trong điều kiện thiếu sáng; làm gì đó quay lưng lại với ánh sáng
背地bèi dìmột cách bí mật; riêng tư
背字bèi zìxui xẻo
背板bèi bǎntấm bảng; tấm panel nền

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

背包 · ba lô; túi đeo lưng背後 · phía sau; ở đằng sau背景 · bối cảnh; phông nền; ngữ cảnh; (bóng) người chống lưng quyền lực離鄉背井 · rời quê hương (đi làm, chạy nạn, v.v.)

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác