量詞 · liàngcí

Lượng từ tiếng Trung phồn thể

Lượng từ biểu thị đơn vị của sự vật hoặc hành động. Trong cụm danh từ có số lượng hoặc từ chỉ định, lượng từ thường đứng giữa số từ/chỉ định từ và danh từ.

Số từLượng từDanh từ三本書 · sān běn shū
62 danh lượng từ10 động lượng từVí dụ theo chữ chính thể

Cách dùng nhanh

  • Danh lượng từ đếm người/vật: 一個人、一張票. Động lượng từ đếm hành động: 去三次、讀兩遍.
  • Trước lượng từ thường dùng 兩 liǎng: 兩本書. 二 èr thường dùng trong số thứ tự, số hiệu và phép đếm.
  • rất thông dụng nhưng không phải lúc nào cũng thay được lượng từ chuyên dụng; nói 三本書 tự nhiên hơn 三個書.
  • chỉ lượng không xác định: 這些書、那些人、有些問題; không dùng như mẫu “ba 些”.

Thư viện lượng từ

72 kết quả phù hợp

cái; người; đơn vị chung

Thông dụng

Đếm từng người hoặc vật riêng lẻ. Đây là lượng từ phổ biến, nhưng không thay thế hoàn toàn lượng từ chuyên dụng.

三個蘋果 sān gè píngguǒ

ba quả táo

Đi với: 人 · 問題 · 蘋果

xiē

một số; vài

Thông dụng

Chỉ số lượng không xác định. Thường gặp trong 這些、那些、有些 và không kết hợp trực tiếp với một số đếm cụ thể như lượng từ thông thường.

這些書 zhèxiē shū

những quyển sách này

Đi với: 書 · 人 · 事情

jiàn

món; việc; kiện

Thông dụng

Đếm sự việc, quần áo, hành lý hoặc vật riêng lẻ.

兩件行李 liǎng jiàn xínglǐ

hai kiện hành lý

Đi với: 事情 · 衣服 · 行李

fèn

phần; suất; bản

Thông dụng

Đếm phần ăn, phần việc, tài liệu hoặc bản sao.

一份早餐 yí fèn zǎocān

một suất ăn sáng

Đi với: 早餐 · 工作 · 報告

zhǒng

loại; giống

Thông dụng

Phân loại người, vật, phương pháp hoặc hiện tượng theo chủng loại.

三種方法 sān zhǒng fāngfǎ

ba phương pháp

Đi với: 方法 · 語言 · 水果

wèi

vị

Người & đơn vị

Lượng từ lịch sự dùng cho người.

兩位老師 liǎng wèi lǎoshī

hai vị giáo viên

Đi với: 老師 · 客人 · 醫生

míng

người; tên trong danh sách

Người & đơn vị

Đếm người trong văn phong tương đối trang trọng, thường nhấn mạnh tư cách hoặc danh sách.

三名學生 sān míng xuéshēng

ba học sinh

Đi với: 學生 · 選手 · 員工

kǒu

người trong gia đình

Người & đơn vị

Đếm thành viên của một gia đình hoặc hộ.

我家有五口人 wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén

nhà tôi có năm người

Đi với: 家人 · 人口

hộ

Người & đơn vị

Đếm hộ gia đình hoặc nhà dân.

二十戶人家 èrshí hù rénjiā

hai mươi hộ dân

Đi với: 人家 · 家庭 · 住戶

jiā

cơ sở; cửa hàng; doanh nghiệp

Người & đơn vị

Đếm cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan hoặc gia đình.

一家餐廳 yì jiā cāntīng

một nhà hàng

Đi với: 餐廳 · 公司 · 銀行

zhī

con; chiếc đơn lẻ

Động vật

Đếm nhiều loài động vật và một vật trong một đôi.

兩隻貓 liǎng zhī māo

hai con mèo

Đi với: 貓 · 鳥 · 鞋

tóu

con

Động vật

Đếm gia súc hoặc một số động vật lớn.

三頭牛 sān tóu niú

ba con bò

Đi với: 牛 · 豬 · 驢

con; tấm

Động vật

Thường đếm ngựa; cũng có thể đếm cuộn vải trong một số ngữ cảnh.

一匹馬 yì pǐ mǎ

một con ngựa

Đi với: 馬 · 布

qún

đàn; nhóm

Động vật

Đếm một tập hợp người hoặc động vật tụ thành nhóm.

一群鳥 yì qún niǎo

một đàn chim

Đi với: 鳥 · 羊 · 人

zhāng

tờ; chiếc

Vật dẹt & hình dạng

Đếm vật có thể trải ra hoặc vật có mặt phẳng.

三張票 sān zhāng piào

ba tấm vé

Đi với: 紙 · 票 · 桌子

piàn

lát; mảnh; vùng

Vật dẹt & hình dạng

Đếm vật mỏng, lát cắt hoặc một vùng có bề mặt.

一片麵包 yí piàn miànbāo

một lát bánh mì

Đi với: 麵包 · 葉子 · 草地

miàn

chiếc; mặt

Vật dẹt & hình dạng

Đếm vật có bề mặt như gương, cờ, trống.

一面鏡子 yí miàn jìngzi

một chiếc gương

Đi với: 鏡子 · 旗子 · 鼓

bức

Vật dẹt & hình dạng

Đếm tranh, thư pháp, bản đồ hoặc mặt vải có chiều rộng.

兩幅畫 liǎng fú huà

hai bức tranh

Đi với: 畫 · 書法 · 地圖

méi

chiếc; đồng; tấm nhỏ

Vật dẹt & hình dạng

Đếm vật nhỏ, thường có dạng tròn hoặc dẹt như huy chương, tem, đồng xu.

一枚郵票 yì méi yóupiào

một con tem

Đi với: 郵票 · 獎牌 · 硬幣

tiáo

con; chiếc; sợi

Vật dài & cầm tay

Đếm vật dài, hẹp hoặc mềm; cũng dùng cho cá, đường, sông và một số trang phục.

一條魚 yì tiáo yú

một con cá

Đi với: 魚 · 路 · 褲子

zhī

cành; nhành

Vật dài & cầm tay

Đếm cành cây, nhành hoa và vật có dáng như cành.

三枝花 sān zhī huā

ba nhành hoa

Đi với: 花 · 樹枝

gēn

sợi; thanh; chiếc

Vật dài & cầm tay

Đếm vật dài, mảnh hoặc có dạng rễ.

一根繩子 yì gēn shéngzi

một sợi dây

Đi với: 繩子 · 棍子 · 香蕉

cái; nắm

Vật dài & cầm tay

Đếm vật có tay cầm hoặc một nắm có thể cầm bằng tay.

一把雨傘 yì bǎ yǔsǎn

một chiếc ô

Đi với: 雨傘 · 刀 · 椅子

zhī

chiếc; cây; đội

Vật dài & cầm tay

Đếm vật dạng que, đội ngũ, bài hát hoặc một số thiết bị cầm tay.

一支手機 yì zhī shǒujī

một chiếc điện thoại

Đi với: 筆 · 手機 · 隊伍