Bộ thủ #152

Phồn thể7 nétĐộng vật

Bộ Thỉshǐ

lợn

23 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

23 chữ phù hợp

Tra bộ khác
shǐheo; lợnHán–Việt: thỉ · 7 nétchùlợn bị xíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néthuīva chạm; tiếng lợn kêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétxiàngvoi; LT:隻|只[zhi1]; hình dáng; hình thức; diện mạoHán–Việt: tượng · 11 nétthịt bò muối; lợn cái; lợn náiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjiānlợn đã trưởng thành; lợn 3 tuổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttúnlợn sữaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthòutiếng lợn kêu ủn ỉnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néthuànnuôi; dưỡng (động vật)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétjiānbiến thể của 豜[jian1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqú · jùlợn rừng; chiến đấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétháohùng vĩ; anh hùngHán–Việt: hào · 14 nétlợnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhūlợn; heo; LT:口[kou3],頭|头[tou2]Hán–Việt: trư · 15 nétYù · yùviết tắt của tỉnh Hà Nam 河南 ở Trung Quốc miền trung; vui vẻ; thoải mái; thong thả; biến thể của 預|预[yu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiālợn đực; heo đựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwēnlợn đầu ngắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétBīn · bīntên một huyện cổ ở Thiểm Tây; biến thể của 彬[bin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétzōngbầy heo; con heo nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétfénheo bị thiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 néthơi thở của heoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlièbiến thể cũ của 鬣[lie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 néthuānbiến thể của 獾[huan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét