Bộ thủ #148
角
Phồn thể7 nétCon người & cơ thể
Bộ Giácjiǎo
sừng; góc
Có 26 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
26 chữ phù hợp
角jiǎo · Jué · juégóc; họ [Jue2]; góc cạnh; sừng; hình dạng sừngHán–Việt: góc · 7 nét觔jīnbiến thể của 筋[jin1]; biến thể của 斤[jin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét觕cūbiến thể của 粗[cu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét觖juékhông hài lòngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét觝dǐhúc; chống cựÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét觚gūcái cốc; quy tắc; pháp luậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét解Xiè · jiě · jiè · xièhọ [Xie4]; chia; tách; phá; chia rẽHán–Việt: giải · 13 nét觡gésừng; gạcHán–Việt: gạc · 13 nét觥gōngto; ly lớn làm từ sừng; đồ đựng rượu bằng sừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét觧jiě · jiè · xièbiến thể của 解[jie3]; biến thể của 解[jie4]; biến thể của 解[xie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét觜zī · zuǐchòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 獵戶座|猎户座; biến thể của 嘴[zui3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét觩qiúcong lên; căngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét觫sùdùng trong 觳觫[hu2 su4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét觭jīlẻ; một sừng lên và một sừng xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét觱bìsốt; sừng TartarÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét觳húđồ đo lường cổ (giống như 斛); sợ hãiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét觵gōngbiến thể cũ của 觥[gong1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét觴shāngyến tiệc; cốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét觶zhìly có chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét觸chùchạm; tiếp xúc với cái gì; gây xúc độngHán–Việt: xúc · 20 nét觷xuémài sừngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét觼juékhóa; cài; nhẫnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét觺yí(sừng động vật) nhọnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét觽xībiến thể của 觿, trâm ngà voi dùng để gỡ nút thắtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét觾yànbiến thể của 燕[yan4], chim énÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét觿xīdùi ngà để gỡ nútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét