Bộ thủ #211

Phồn thể15 nétCon người & cơ thể

Bộ Xỉchǐ

răng

26 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

26 chữ phù hợp

Tra bộ khác
chǐrăng; LT:顆|颗[ke1]Hán–Việt: xỉ · 15 nétchènthay răng sữaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét(văn học) gặm; cắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétyínbiến thể cũ của 齦|龈[yin2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétlíngtuổi; thâm niên, thời gian tham gia, thành viên, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétbāorăng hôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétchūbiến thể của 出[chu1] (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétdùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétniàn · yǎnnhe răngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 néttiáorụng răng sữa; trẻ tuổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétbiến thể của 齰[ze2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétkěn · yínbiến thể của 啃[ken3]; nướu (răng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétNiè · nièhọ [Nie4]; biến thể của 嚙|啮[nie4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétyǎobiến thể của 咬[yao3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétzī · cháirăng hô; nhăn răngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétchuòdùng trong 齷齪|龌龊[wo4 chuo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétdùng trong 齟齬|龃龉[ju3 yu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétrăng mọc khi giàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétYǐ · yǐhọ [Yi3]; cắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétcắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétzōurăng không đều; răng hôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nétèvòm miệng; nóc miệngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétrăng sâu; sâu răngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétbẩn; đầu óc hẹp hòiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétyú · óukhông đều (răng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nétmẻ; sứt; móm; mất răngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 35 nét