Bộ thủ #102

Phồn thể5 nétThiên nhiên

Bộ Điềntián

ruộng

63 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

63 chữ phù hợp

Tra bộ khác
tián · Tiánruộng; họ [Tian2]; cánh đồng; nông trại; LT:片[pian4]Hán–Việt: điền · 5 nétyóudo, bởi; theo; từ; bởi vì; do; bằng; qua; thông qua; (trước danh từ và động từ) là để ... làm ...Hán–Việt: do · 5 nétjiǎthiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]; (dùng cho người hoặc vật không xác định); đầu tiên (trong danh sách, là bên trong hợp đồng, v.v.); chữ "A" hoặc số la mã "I" trong danh sách "A, B, C" hoặc "I, II, III", v.v.; mạ giápHán–Việt: giáp · 5 nétShēn · shēntên cũ của Thượng Hải 上海[Shang4hai3]; họ [Shen1]; mở rộng; trình bày; giải thíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétzhádùng trong 曱甴[yue1 zha2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétnánnam, đàn ông; nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]Hán–Việt: nam · 7 nétDiàn · diànhọ [Dian4]; vùng ngoại ô hoặc vùng ven; một trong năm cấp độ trang phục tang lễ quan chức trong triều đại Trung Quốc; quan phụ trách ruộng đồng (thời xưa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétdīng · tǐng(dùng trong địa danh); lối đi nâng giữa các ruộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétpīnghiệp sĩ nghĩa hiệpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétban cho; đưa choÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétbiến thể của 畀[bi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétliúbiến thể cũ của 留[liu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétméngbiến thể của 氓[meng2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétmǔ · liùbiến thể cũ của 畝|亩[mu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétquǎn · zhènmương thoát nước giữa các ruộng, tưới tiêuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzāinhân steroidÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétjiè(hình thức kết hợp) ranh giới; biên giới; (hình thức kết hợp) lĩnh vựcHán–Việt: giới · 9 nétwèisợHán–Việt: uý · 9 nétfàncánh đồng; nông trạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétgēngbiến thể của 耕[geng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbiến thể cũ của 畝|亩[mu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbiến thể cũ của 畝|亩[mu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétquǎnkênh thoát nước ruộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néttiáncanh tác (đất); săn bắnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néttiándùng trong tên tiếng Nhật với giá trị ngữ âm hatake, bata, v.v.; ruộng khô (tức là không phải ruộng lúa nước)Hán–Việt: đèn · 9 nétxx5 · duōphiên âm dap hoặc dābo; ruộng lúa (chữ Hán Hàn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyúnđất khai hoangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétliúđể lại; để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; duy trì; bảo tồnHán–Việt: lưu · 10 nétBì · bìhọ [Bi4]; toàn bộ; kết thúc; hoàn thành; hoàn tấtHán–Việt: tất · 10 nétchù · xùgia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôi; nuôi (động vật)Hán–Việt: róc · sộc · súc · sục · 10 nétlượng từ cho ruộng; đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hectaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétpàn(hình thức kết hợp) bên; rìa; ranh giớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétběnmột cái giỏ hoặc cái xẻng dùng để đựng đất, phân, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétsắc bénÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhěnranh giới; ranh mốc; đường nhỏ giữa các thửa ruộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétlvè · lüèngắn gọn; sơ lược; phác thảo; tóm tắt; bỏ qua; (dạng kết hợp trước động từ một âm tiết) một chút; hơi; hơi hơi; kế hoạch; chiến lượcHán–Việt: lược · 11 nétkhác; khác biệt; dị-; bất thường; lạÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétliúbiến thể cũ của 留[liu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétlvè · lüèbiến thể của 略[lu:e4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmảnh đất nông nghiệp nhỏ; phiên âm Đài Loan [xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét