Bộ thủ #173

Phồn thể8 nétThiên nhiên

Bộ

mưa

56 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

56 chữ phù hợp

Tra bộ khác
yǔ · yùmưa; Lượng từ: 陣|阵[zhen4], 場|场[chang2]; (văn học) mưa; (mưa, tuyết, v.v.) rơi; rơi xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétXuě · xuěhọ [Xue3]; tuyết; LT: 場|场[chang2]; (văn học) xoá đi (nhục nhã, v.v.)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttế lễ cầu mưa mùa hèÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétYún · yúnhọ [Yun2]; viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南省|云南省[Yun2 nan2 Sheng3]; mây; LT:朵[duo3]Hán–Việt: vân · 12 nétfēnmờ sương; mù mịtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétpāng(văn học) (mưa hoặc tuyết rơi) nặng hạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétwénmây nhiều màuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdiànđiện; sét; dạng kết hợp của điện; bị (hoặc gây) điện giật; cuộc gọi điện thoại hoặc điện báo, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétléi · Léisét; họ [Lei2]; sấm sét; (dạng kết hợp) mìn (quân sự), như trong 地雷[di4 lei2] mìn đất; (thông tục) sốc; làm kinh ngạc; làm sững sờ; (Đài Loan) (thông tục) tiết lộ nội dung phimHán–Việt: lôi · 13 nétlíngkhông; số không; ký hiệu không; phân số; vụn vặtHán–Việt: lênh · 13 nétbáomưa đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyêu cầu; cần; muốn; sự cần thiết; nhu cầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttíngtiếng sấmHán–Việt: đình · 14 nétzhènrung; lắc; rung chuyển; chấn động; kích thíchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétméimốc; mốc meo; bị mốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétlíngbiến thể tiếng Nhật của 靈|灵Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétdùng trong 霢霂[mai4mu4]Hán–Việt: móc · mộc · 15 nétpèimưa như trút nướcHán–Việt: pháy · 15 nétxiāobầu trời; thiên đườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétZhá · zhá · zhàhọ [Zha2]; mưaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétshàđột nhiên; mưa phùnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcầu vồng thứ cấpHán–Việt: nghi · 16 nétfēituyết rơiHán–Việt: phay · 16 nétHuò · huòhọ [Huo4]; (văn học) đột nhiênHán–Việt: hoắc · 16 nétlínmưa dầm liên tụcHán–Việt: lâm · 16 nétyīnbiến thể cũ của 陰|阴[yin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétyīngmưa tuyết; hạt tuyếtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétzhānbiến thể của 沾[zhan1]; làm ẩmHán–Việt: dìm · 16 nétxiábầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hônÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétshuāngsương giá; bột trắng hoặc kem phủ trên bề mặt; lớp phủ kem; kem (dưỡng da)Hán–Việt: sương · 17 nétlíngbiến thể cũ của 靈|灵[ling2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétlínghạt mưa; rơi tí táchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétmàibiến thể cũ của 霢[mai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétsương mù; sương; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]Hán–Việt: vụ · 18 nétkuòbiến thể của 廓[kuo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétliùnước mưa nhỏ giọt từ mái hiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétmàidùng trong 霢霂[mai4mu4]; cách phát âm Đài Loan: [mo4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétyǔnmưa bão; rơiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétwèimây bay lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétnhóm dân tộc Tùy-ĐườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét