Phồn thể · TOCFLA1

yào

thuốc, dược; thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độc

Hán–Việt: dược18 nétDạng đối chiếu:
N · Danh từBộ · #140

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Từ ghép

Thành phần

yào

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

dược

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm dược giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

藥品 · dược phẩm; thuốc藥用 · sử dụng trong y học; dược phẩm藥妝 · dược mỹ phẩm

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱艹樂

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 藥 gồm 艹 và 樂. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 藥 thành 艹 + 樂, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “thuốc, dược”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thảo · cǎocỏ · 6 nét · Thiên nhiên
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

藥局yào júnhà thuốc; quầy thuốc藥品yào pǐndược phẩm; thuốc農藥nóng yàohóa chất nông nghiệp; thuốc trừ sâu
藥丸yào wánviên thuốc; LT:粒[li4]
藥方yào fāngđơn thuốc
藥水Yào shuǐYaksu ở Bắc Triều Tiên, gần biên giới với tỉnh Liêu Ninh và Cát Lâm
藥水yào shuǐthuốc dạng lỏng; thuốc đóng chai
藥片yào piànviên thuốc hoặc viên nén; LT:片[pian4]
藥用yào yòngsử dụng trong y học; dược phẩm
藥妝yào zhuāngdược mỹ phẩm

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

藥局 · nhà thuốc; quầy thuốc藥品 · dược phẩm; thuốc農藥 · hóa chất nông nghiệp; thuốc trừ sâu藥丸 · viên thuốc; LT:粒[li4]

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác