Phồn thể · TOCFLB1

xiū · Xiū

học, lấy (môn/tín chỉ); họ [Xiu1]; trang trí; tô điểm; sửa chữa; xây dựng

Hán–Việt: tu9 nét

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

xiū

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tu

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tu giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

修士 · thành viên của dòng tu; tu sĩ修女 · nữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)修文 · huyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hình thanh

Dạng phân tích IDS

⿱攸彡

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 修 gồm 攸 và 彡. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 修 thành 攸 + 彡, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “học, lấy (môn/tín chỉ)”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Nhân · rénngười · 2 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

修改xiū gǎisửa đổi; thay đổi修理xiū lǐsửa chữa; sửa修練xiū liànluyện tập (một hoạt động); biểu diễn進修jìn xiūtheo học nâng cao; tham gia khóa bồi dưỡng
修士xiū shìthành viên của dòng tu; tu sĩ
修女xiū nǚnữ tu hoặc sơ (của Giáo hội Công giáo La Mã hoặc Chính thống Hy Lạp)
修手xiū shǒulàm móng tay
修文Xiū wénhuyện Tu Văn ở Quý Dương 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
修水Xiū shuǐhuyện Xiushui ở Jiujiang 九江, Giang Tây
修正xiū zhèngsửa đổi; chỉnh sửa

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

修改 · sửa đổi; thay đổi修理 · sửa chữa; sửa修練 · luyện tập (một hoạt động); biểu diễn進修 · theo học nâng cao; tham gia khóa bồi dưỡng

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác