Bộ thủ #75
木
Phồn thể4 nétThiên nhiên
Bộ Mộcmù
cây; gỗ
Có 535 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
535 chữ phù hợp
木Mù · mùhọ [Mu4]; (dạng kết hợp) cây; (dạng kết hợp) gỗ; không cảm xúc; tê liệt; như gỗHán–Việt: mộc · 4 nét朩xx5 · děngmột trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "pin"), một hệ thống viết cổ của Hàn QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nét本běnquyển, cuốn; (hình thức kết hợp) gốc; rễ; (hình thức kết hợp) nguồn gốc; nguyên nhân; (hình thức kết hợp) của mình; này; (hình thức kết hợp) này; hiện tại (năm này, v.v.); (hình thức kết hợp) ban đầuHán–Việt: bản · 5 nét未wèichưa; chưa từng; không; chưa có; chi thứ 8 trong Địa chi: 1-3 giờ chiều, tháng 6 âm lịch (7 tháng 7-6 tháng 8), năm MùiHán–Việt: mùi · 5 nét末mòđầu mút; kết thúc; giai đoạn cuối; phần sau; chi tiết không quan trọngHán–Việt: mạt · 5 nét朮shù · zhúbiến thể của 術|术[shu4]; biến thể của 術|术[zhu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét朰xx5 · mùmột trong những ký tự được dùng trong kwukyel (phát âm "teul"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét札zhámảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú; biển báoHán–Việt: trát · 5 nét朵duǒbông hoa; dái tai; nghĩa bóng: vật ở hai bên; lượng từ cho hoa, mây, v.v.Hán–Việt: đoá · 6 nét朴Piáo · pò · pǔhọ [Piao2]; họ Hàn Quốc (Park, Pak hoặc Bak); cũng đọc là [Pu2]; Celtis sinensis var. japonicaHán–Việt: phắc · 6 nét朽xiǔmục nátHán–Việt: hủ · 6 nét朳bācâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét朿cìđâmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét朶duǒbiến thể của 朵[duo3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét朾tíng · chéngđụngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nét朱Zhū · zhūhọ [Zhu1]; màu sonHán–Việt: cho · 6 nét村cūnlàng; ngôi làngHán–Việt: thôn · 7 nét材cáivật liệu; gỗ; tài năng; năng khiếu; người có khả năngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét束Shù · shùhọ [Shu4]; buộc; bó; gói; lượng từ cho bó, gói, tia sáng, v.v.Hán–Việt: thút · 7 nét李Lǐ · lǐhọ [Li3]; quả mậnHán–Việt: lí · 7 nét杆gāncái sào; LT:條|条[tiao2],根[gen1]Hán–Việt: cơn · 7 nét杜Dù · dùhọ [Du4]; cây du; ngăn chặn; ngăn ngừa; hạn chếHán–Việt: đỗ · 7 nét杉shāncây sa mộc; Cunninghamia lanceolata; cũng đọc là [sha1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杖zhàngmột cây gậy; một cái roi; gậy; gậy đi bộ; đánh bằng gậy (cũ)Hán–Việt: trượng · 7 nét杓biāo · sháo(văn học) cán thìa hoặc muôi; (văn học) tên gọi chung của ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Bắc Đẩu; cái muôi (biến thể của 勺[shao2])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杈chā · chàchạc cây; cái chĩa; nhánh câyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杕dìcây đứng một mìnhHán–Việt: đại · 7 nét杠gāng · gàngcột cờ; cầu nhỏ; biến thể của 槓|杠[gang4]Hán–Việt: gông · 7 nét杗mángxà nóc trong mái nhàÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杧mángdùng trong 杧果[mang2 guo3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杞Qǐ · qǐnước Qǐ, một chư hầu thời nhà Chu; họ [Qi3]; cây kỷ tử (Lycium chinense); cây liễuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杌wùghế đẩu thấpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杇wūtrát vữa; quét vôiHán–Việt: ô · 7 nét杏xìngmơ; hạnh nhânHán–Việt: hạnh · 7 nét杙yìcọc buộc động vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杝yí · lí(cây)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét杅yúbát; chậuHán–Việt: vu · 7 nét林Lín · línhọ Lâm; họ [Lin2]; họ Nhật Bản Hayashi; (dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập hợp (các thứ tương tự)Hán–Việt: lâm · 8 nét枝zhīcây, chiếc; cho vật dài; cành; lượng từ cho que, gậy, bút, v.v.Hán–Việt: chi · 8 nét杯bēicốc, tách, chén, ly; lượng từ cho đồ uống; cái cúp; cúp vô địch; lượng từ cho một số đồ chứa chất lỏng: ly, cốcHán–Việt: bôi · 8 nét