Bộ thủ #177

Phồn thể9 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Cách

da thuộc; thay đổi

60 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

60 chữ phù hợp

Tra bộ khác
da động vật; da thuộc; cải cách; bãi nhiệm; đuổi (khỏi chức vụ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétdīngvá giày; váÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétdây cương; khớp ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjiān · qiánxem 犂靬[Li2 jian1], tên thời Hán cho các nước ở Tây vựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétrènbiến thể của 韌|韧[ren4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétrènbiến thể cũ của 韌|韧[ren4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétgiày trẻ em (cũ); đi giày kiểu xỏ gótÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétbịt chân giữ ấmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétxuēủngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétmục tiêu; dấuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétJìn · jìnhọ [Jin4]; dây cương; keo kiệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétqíngiày da; thắt lưng da; miếng tre mỏngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétyǐndây kéo (của xe ngựa)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétbèiđồ dùng đóng ngựa (các vật dụng như yên và cương ngựa); biến thể của 鞴[bei4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét(phiên âm); da thuộcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthóngtấm ván tựa trên xe ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttên một bộ tộc; tất; vớÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétpáolàm việc với da; túi daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néttáotrống cầm tay dùng bởi người bán rongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyāng · yàngdây ngựa (một phần của bộ đóng ngựa); dùng trong 鞅鞅[yang1 yang1]; ách gỗ cho bò kéoHán–Việt: óng · 14 nétyàoống của ủng hoặc tấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxiégiày; LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]Hán–Việt: hài · 15 nétGǒng · gǒnghọ [Gong3]; (dạng kết hợp) cố định; làm cho vững chắc và an toànHán–Việt: củng · 15 nétānbiến thể của 鞍[an1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétānyên ngựaHán–Việt: yên · 15 néttáobiến thể cũ của 鼗[tao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttiáodây cương bằng daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétyīnbiến thể của 茵[yin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqiàovỏ kiếm; baoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttiáobiến thể của 鞗[tiao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétxuàntinh xảoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétJū · jūhọ [Ju1]; cúi người; cúi; chơi bóng da thời cổ; (văn học) nuôi dưỡng; chăm sóc; đài Loan phát âm [ju2]Hán–Việt: cúc · 17 nétbǐngvỏ kiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétjiānống tên trên ngựa; kho chứaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétkòngdây cươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétla5 · latất ủ ấm chânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétshàng · zhǎngđóng đế giày; cũng viết là 緔|绱[shang4]; miếng daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétbiānroi hoặc dây da; đánh bằng roi; quất; dùi chỉ huy; vũ khí sắt phân đoạn (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétDī · dīhọ [Di1]; giày daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétēngdây cươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét