Bộ thủ #147

Phồn thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Kiếnjiàn

nhìn thấy

28 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

28 chữ phù hợp

Tra bộ khác
jiàn · xiànthấy (bổ ngữ kết quả tri nhận); thấy; gặp; dường như; phỏng vấn; ý kiếnHán–Việt: kiến · 7 nétguānbiến thể của 觀|观[guan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétyàn(dùng trong tên địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétguīcompa; quy tắc; quy định; khuyên răn; lên kế hoạchHán–Việt: qui · 11 nét(văn học) tìm kiếm; tìm thấyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjiào · juébiến thể cũ của 覺|觉[jiao4]; biến thể cũ của 覺|觉[jue2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiến thể cũ của 覓|觅[mi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchānquan sát; theo dõi; tiếng Đài Loan đọc là [zhan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjuébiến thể tiếng Nhật của 覺|觉[jue2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétsī · sìnhìn trộmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttiàoyết kiếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétpháp sưÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétbiến thể cũ của 睹[du3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttiǎnđáng xấu hổ; không biết xấu hổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể của 虩[xi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétqīn · qìngthân thiết; cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhânHán–Việt: thân · 16 nétlǎnbiến thể Nhật Bản của 覽|览Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétkhao khát mãnh liệtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétgòuhoàn thành; gặp bất ngờ; nhìn thấyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétthèm muốn; khao khátÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétguānbiến thể tiếng Nhật của 觀|观[guan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjìn(lịch sử) yết kiến Hoàng đếÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétqù · qūbiến thể của 覷|觑[qu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttheo dõi; rình mòÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétjiào · juémột giấc ngủ ngắn; một giấc ngủ; LT:場|场[chang2]; cảm thấy; tìm thấyHán–Việt: giác · 20 nétlǎnnhìn; xem; đọcHán–Việt: lãm · 21 nét覿mặt đối mặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétGuàn · guān · guànhọ [Guan4]; nhìn; ngắm; quan sát; ngắm nhìnHán–Việt: quan · 24 nét