Bộ thủ #181

Phồn thể9 nétCon người & cơ thể

Bộ Hiệt

đầu; trang

75 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

75 chữ phù hợp

Tra bộ khác
xié · yèđầu; trang; láÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétdǐngđỉnh; mỏm đầu; trên cùng; mái; người nhấtHán–Việt: đính · 11 nétqīng · qǐngbiến thể của 傾|倾[qing1]; đơn vị diện tích bằng 100 畝|亩[mu3] hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đây; khoảng (dùng cho ngày tháng xấp xỉ)Hán–Việt: khoảnh · 11 nétqiú · kuígò máÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxiàng · Xiànghạng mục; họ [Xiang4]; sau cổ; mục; điều; khoản (trong công thức toán học)Hán–Việt: hạng · 12 nétshùntuân theo; theo; sắp xếp; làm cho hợp lý; dọc theoHán–Việt: thuận · 12 nétphải; cần phải; đợiHán–Việt: tua · 12 néthānlề mềÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétdùnlượng từ cho một trận hành động; dừng; tạm dừng; sắp xếp; bày ra; dập đầuHán–Việt: đốn · 13 nétứng trước; trước; dự trước; chuẩn bịHán–Việt: dự · 13 nétwánnghịch ngợm; bướng bỉnh; chơi; ngốc; ngang ngạnhHán–Việt: ngoan · 13 nétsòngthơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết; chúc (trong thư từ)Hán–Việt: tụng · 13 nétbānban hành; gửi đi; phát hành; phong tặng hoặc trao tặngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 néthángbay xuốngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétkuǐngẩng đầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétcaoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétXū · xūhọ [Xu1]; âm đọc Đài Loan [Xu4]; dùng trong 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1]; dùng trong 頊頊|顼顼[xu1 xu1]; âm đọc Đài Loan [xu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétlǐngnhận, lĩnh; cổ; cổ áo; dẫn dắt; nhận; lượng từ cho quần áo, chiếu, màn hình, v.v.Hán–Việt: lãnh · 14 nétpǒ · Pō · pōkhá, rất (văn ngôn); họ [Po1]; tiếng Đài Loan đọc là [Po3]; khá; tương đối; đáng kểHán–Việt: phở · 14 néttốt; đẹp; xinh đẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétjǐngbiến thể cũ của 頸|颈[jing3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétpàngiải tánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétèchỗ nối của mũi và tránÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétébiến thể của 額|额[e2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétbiến thể của 俯[fu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxương hàm trên và hàm dướiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétjiábiến thể của 頰|颊[jia2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétkē · ké · háicằm; (dùng trong tên chim) họngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néttǐngtrán hẹpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétwěidáng đầu thư tháiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétXié · jié · xiéhọ [Xie2]; tịch thu; động vật huyền thoại giống chó (xưa); (chim) bay lên; (cổ) cứngHán–Việt: gật · 15 néttóu · tou5đầu; lượng từ cho gia súc; kiểu tóc; trên cùng; cuối; đoạn còn lạiHán–Việt: đầu · 16 nétpíntần suất; thường xuyên; lặp đi lặp lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétgěng · jǐngdùng trong 脖頸兒|脖颈儿[bo2 geng3 r5]; cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétjiáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néttuíđổ nát; sụp đổ; suy tàn; phân rã; suy đồiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétchēngbiến thể cũ của 赬|赪[cheng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 néthàncằm; gật đầu (đồng ý)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétkuíxương gò má; nhô raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlàibiến thể của 賴|赖[lai4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét