Bộ thủ #50

Phồn thể3 nétCon người & cơ thể

Bộ Cânjīn

khăn

72 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

72 chữ phù hợp

Tra bộ khác
jīnkhăn; vải đa dụng; khăn trùm đầu của phụ nữ (xưa); bộ thủ Khang Hy số 50Hán–Việt: cân · 3 nét巿xem 韍|韨[fu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétbiến thể của 匝[za1]Hán–Việt: táp · 4 nétvải; tuyên bố; thông báo; truyền ra; làm cho biếtHán–Việt: bố · 5 nétshìthành phố; chợ; LT:個|个[ge4]Hán–Việt: thị · 5 nétdīngmiếng vá (để vá quần áo)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétfān · fáncánh buồm; Phát âm Đài Loan [fan2], trừ 帆布[fan1 bu4] vải bốÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétfān · fánbiến thể của 帆[fan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 néthy vọng; ngưỡng mộ; biến thể của 稀[xi1]Hán–Việt: hơi · 7 nétzhǐbiến thể của 紙|纸[zhi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétgói; khan quàng cổ; khăn tay; khăn trùm đầu; pascal (đơn vị SI)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzhǒucây chổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétliáncờ được dùng làm biển hiệu cửa hàng; biến thể của 簾|帘[lian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttiē · tiě · tièvừa khít; phù hợp; thích hợp; biến thể của 貼|贴[tie1]; dánHán–Việt: thiếp · 8 nétlụaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétfú · bōvật mà vũ công cầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétpèiáo choàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttǎngkho bạc nhà nước; quỹ côngHán–Việt: nô · 8 nétZhì · zhìhọ [Zhi4]; bìa sáchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néthoàng đếHán–Việt: đấy · 9 nétshuài · Shuàiđẹp trai; họ [Shuai4]; (dạng kết hợp) tổng tư lệnh; (dạng kết hợp) dẫn dắt; chỉ huy; đẹp trai; duyên dáng; bảnh bao; thanh lịch; (thông tục) tuyệt vời!; chất!Hán–Việt: soái · 9 nétjuàn · juǎnmột loại túi chứa 30 thạch (tức khoảng 3 kg đo lường khô)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétpíngche phủ; bức bình phong; mái hiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétmàn cheÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétShī · shīhọ [Shi1]; giáo viên; sư phụ; chuyên gia; hình mẫuHán–Việt: sư · 10 nétXí · xíhọ [Xi2]; chiếu dệt; chỗ ngồi; tiệc tùng; chỗ trong hội đồng dân chủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdàibiến thể tiếng Nhật của 帶|带Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétguībiến thể tiếng Nhật của 歸|归Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétqúnbiến thể cũ của 裙[qun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshuìkhăn tayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétcháng · Chángthường, hay; họ [Chang2]; luôn luôn; thường xuyên; thường; phổ biếnHán–Việt: thường · 11 nétdàimang, đưa, dẫn theo; dải; thắt lưng; ruy băng; lốp; vùngHán–Việt: đai · 11 nétzhàng(dạng kết hợp) rèm; lều; mái che; biến thể của 賬|账[zhang4]Hán–Việt: trướng · 11 nétmàobiến thể cũ của 帽[mao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétpíngbiến thể của 帡[ping2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiến thể của 綥[qi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétqiè · shàdải buộc đầu của nam giới (cổ đại); khăn trùm đầu (cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétwéirèm; bình phongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétlượng từ cho tranh; chiều rộng; cuộn; lượng từ cho vải hoặc tranh ảnhHán–Việt: bức · 12 nétmàomũ; nónHán–Việt: mão · 12 nét