Bộ thủ #121

Phồn thể6 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Phẫufǒu

vò sành

20 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

20 chữ phù hợp

Tra bộ khác
fǒuđồ gốmHán–Việt: phẫu · 6 nétgāngchum; vại; lượng từ cho mẻ đồ giặt; LT:口[kou3]Hán–Việt: cong · 9 nétquēsự thiếu; hụt; không đủ; vị trí trống; thiếu hụtHán–Việt: khuyết · 10 nétyáo · yóu(cổ) bình; lọÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétđĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư; tiếng Phạn paatraHán–Việt: bát · 11 nétpíngbiến thể của 瓶[ping2]Hán–Việt: bình · 12 nétgāngbiến thể cũ của 缸[gang1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétyīnglọ đất sét có cổ dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétguànbiến thể của 罐[guan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétqìngdùng hết; cạn; rỗngHán–Việt: khánh · 17 nétxiàvết nứt; mối hằn thùÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchēng(phương ngữ) nồi nấu; biến thể của 鐺|铛[cheng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néttánchum đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétzūnbiến thể của 樽[zun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétwèngbiến thể của 甕|瓮[weng4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétyīngchum đất có miệng nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétléichum rượu lớn bằng sànhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nétđống đất để giữ chum rượuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 néttánbiến thể của 罈|坛[tan2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nétguànlon; hũ; nồiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét