Bộ thủ #127
耒
Phồn thể6 nétĐồ vật & công cụ
Bộ Lỗilěi
cái cày
Có 22 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
22 chữ phù hợp
耒lěicái càyHán–Việt: lồi · 6 nét耔zǐvun xới đất quanh cây trồngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét耕gēngcày; cày cấyHán–Việt: canh · 10 nét耗hàolãng phí; tiêu tốn; tiêu thụ; phung phí; tin tứcHán–Việt: hao · 10 nét耙bà · pácái bừa; bừa đất; cái càoHán–Việt: bà · bá · bồ · bừa · 10 nét耖chàodụng cụ giống bừa để đập đất; san phẳng đất bằng dụng cụ đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét耘yúnlàm cỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét耞jiācái quạt dùng để đập lúa; biến thể cũ của 枷[jia1]Hán–Việt: rội · 11 nét耝qùcày; (tên địa danh cổ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét耜sìcái cày; lưỡi càyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét耠huōmột cái cuốc; cuốc; xới đất bằng cuốc; phiên âm Đài Loan [he2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét耡chúcây cuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét耤jícàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét耦ǒumột cặp; bạn đời; một đôi; kết đôi; lưỡi càyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét耩jiǎngcày; bừa; gieoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét耨nòucái cuốc; cuốc; làm cỏHán–Việt: nậu · 16 nét耪pǎngcuốc đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét耬lóumáy gieo hạtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét耮làomột loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ nàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét耰yōubừaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét耲huái(nông nghiệp) cày bằng bừaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét耱mòxem 耮|耢[lao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét