Bộ thủ #205
黽
Phồn thể13 nétĐộng vật
Bộ Mãnhmǐn
ếch; loài lưỡng cư
Có 10 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
10 chữ phù hợp
黽měng · mǐn · miǎncon cóc; cố gắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét黿yuánrùa biểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét鼂Cháo · cháohọ [Chao2]; rùa biểnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét鼃wābiến thể cũ của 蛙[wa1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鼄zhūbiến thể cũ của 蛛[zhu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét鼅zhībiến thể cũ của 蜘[zhi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 21 nét鼇áobiến thể của 鰲|鳌[ao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét鼈biēbiến thể của 鱉|鳖[bie1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét䵹zhībiến thể cũ của 蜘[zhi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét鼉tuócá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 25 nét