Bộ thủ #124

Phồn thể6 nétĐộng vật

Bộ

lông vũ

40 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

40 chữ phù hợp

Tra bộ khác
lông vũ; nốt thứ năm trong ngũ âmHán–Việt: võ · 6 nét羿Yì · yìhọ [Yi4]; tên một xạ thủ huyền thoại (còn gọi là Hậu Nghệ 后羿[Hou4 Yi4])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétchìcánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétWēng · wēnghọ [Weng1]; ông lão; cha; bố vợ; lông cổ của chim (cách dùng cũ)Hán–Việt: ông · 10 nétchìbiến thể của 翅[chi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétchōngbay vútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néthóngbay theo đàn (côn trùng)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétXí · xíhọ [Xi2]; (dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tụcHán–Việt: tập · 11 nétlínglông đuôi; lông vũHán–Việt: liếng · liệng · linh · 11 nétliùtiếng gió âm vang; lướt bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétrǎn(nghiên cứu chim) lông tơÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néthỗ trợ; sẵn sàng bay; tôn kínhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétsáng; ngày maiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxiángbay lượn; lướt; biến thể của 詳|详[xiang2]; (lóng) phânÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétshù · xiāosự vội vãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétmở và đóng (miệng, v.v.); thân thiện; tuân thủ; đài Loan phát âm [xi4]Hán–Việt: hấp · 12 nétbiến thể cũ của 翕[xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétcuìxanh lam ngọc; ngọc bíchHán–Việt: thuý · 14 nétDí · Zhái · díhọ [Di2]; biến thể của 狄[Di2], tên gọi chung cho các dân tộc thiểu số phía bắc trong thời Tần và Hán (221 TCN-220 SCN); họ [Zhai2]; chim trĩ đuôi dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétfěingọc bích; xanh; chim trảHán–Việt: phỉ · 14 nétshàquạt gỗ mang trong đám rướcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétzhùbay vútHán–Việt: chở · 14 nétpiānbay nhanhHán–Việt: phiến · 15 néthuīgà lôi; gà hoàng kim; nhiều màu; bayÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétJiǎn · jiǎnhọ [Jian3]; biến thể của 剪[jian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétwánbiến thể của 玩[wan2]; cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétzōngchim bay không đềuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétáoxem 翱翔[ao2 xiang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétHàn · hànhọ [Han4]; bút lông; viết; bútÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétbộ lông sáng chói của chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétlông cánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétYì · yìhọ [Yi4]; tên gọi khác của 絳|绛[Jiang4], kinh đô nước Tấn thời Xuân Thu (770-475 TCN); cánh; khu vực xung quanh hồng tâm; hỗ trợHán–Việt: dực · 17 nétmàn lông; che; phủ bóng; đục thủy tinh thểÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétfānlật, giở; lật; lật lại; lật úp; lục tìm; dịch mãÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétqiáo · qiàoxuất sắc; nâng lên; hất lên; nổi lên một đầu; nghiêngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétáobiến thể của 翱[ao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 néthuìtiếng động cánh chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nétxuānbay lượn; phấp phớiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét耀yàorực rỡ; vinh quangÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét翿dàocờ hoặc quạt lông vũÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét