Bộ thủ #41

Phồn thể3 nétCon người & cơ thể

Bộ Thốncùn

tấc

17 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

17 chữ phù hợp

Tra bộ khác
cùnmột đơn vị đo chiều dài; inch; ngón cáiHán–Việt: thốn · 3 nétchùa Phật giáo; nhà thờ Hồi giáo; cơ quan chính phủ (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétduìbiến thể tiếng Nhật của 對|对[dui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétài · débiến thể của 礙|碍[ai4]; để đạt được (biến thể cũ của 得[de2])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétFēng · fēnghọ [Feng1]; phong tước; ban tặng; phong làm; phong kínHán–Việt: phong · 9 nétzhuānbiến thể tiếng Nhật của 專|专Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshèbắn; phóng; ám chỉ; phóng xạ (hóa học)Hán–Việt: xạ · 10 néttuyên bố, thông báoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétbiến thể của 剋|克[ke4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétjiāng · jiàng · qiāngsắp, sẽ; sẽ; dùng; lấy; chiếu tướng; vừa mới đâyHán–Việt: tướng · 11 nétzhuāncho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt; chuyên gia; cụ thể (đối với cái gì đó)Hán–Việt: chuyên · 11 nétWèi · wèi · yùhọ [Wei4]; sĩ quan quân đội; dùng trong 尉遲|尉迟[Yu4 chi2] và 尉犁[Yu4 li2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétxúntìm kiếm; tìmHán–Việt: tầm · 12 nétzūnbề trên; thuộc thế hệ trước; tôn kính; tôn trọng; tôn xưngHán–Việt: tôn · 12 nétshùđứng lên; dựng (cái gì) lênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétduìđối với; đôi, cặp; đúng; chính xác; hướng đến; tại; vì; về; liên quan đến; đối xử (với ai đó cách nào đó); đối mặtHán–Việt: đỗi · 14 nétdǎotruyền; dẫn; hướng dẫn; chỉ đạo; đạo diễnHán–Việt: đạo · 15 nét