Bộ thủ #73
曰
Phồn thể4 nétHành động & khái niệm
Bộ Viếtyuē
nói rằng
Có 16 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
16 chữ phù hợp
曰yuēnói; phát biểuHán–Việt: viết · 4 nét曱yuēdùng trong 曱甴[yue1 zha2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét曲Qū · qū · qǔhọ [Qu1]; cong; vẹo; sai; giai điệuHán–Việt: khúc · 6 nét曳yèkéo; lôi; tiếng Đài Loan đọc là [yi4]Hán–Việt: dấy · 6 nét更gèng · gēngcàng; thay đổi hoặc thay thế; trải qua; một trong năm khoảng thời gian hai giờ mà đêm từng được chia ra; canh (ví dụ: của lính gác hoặc bảo vệ); hơnHán–Việt: canh · cành · cánh · ngạnh · 7 nét曷hétại sao; như thế nào; khi nào; gì; đâuHán–Việt: hạt · 9 nét書shū · Shūsách; viết tắt của 書經|书经[Shu1 jing1]; thư; tài liệu; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]Hán–Việt: thư · 10 nét曻shēngbiến thể của 昇|升[sheng1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét曹Cáo · cáohọ [Cao2]; nhà chư hầu thời Chu; lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ)Hán–Việt: tào · 11 nét曼mànđẹp; lớn; dàiHán–Việt: man · 11 nét替tìthay, giúp; thay thế cho; thay chỗ; thay thế; cho; thay mặtHán–Việt: thế · 12 nét曾céng · Zēng · zēngđã từng (văn viết); họ [Zeng1]; đã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đâyHán–Việt: tằng · 12 nét朁cǎnnếu, giả sử, tuy nhiênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét會huì · kuàibiết, có kỹ năng; gặp, hội ngộ; có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp; cuộc họp; buổi tụ họp; (hậu tố) liên minh; nhóm; hiệp hộiHán–Việt: hội · 13 nét朅qièrời bỏ; từ bỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét朆fēnchưa (tiếng Ngô)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét