Bộ thủ #37

Phồn thể3 nétCon người & cơ thể

Bộ Đại

lớn

43 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

43 chữ phù hợp

Tra bộ khác
dà · dàito, lớn; to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) chaHán–Việt: đại · 3 néttàiquá; cao nhất; vĩ đại; quá (nhiều); rất; cực kỳHán–Việt: thái · 4 néttiānngày; trời; thượng đếHán–Việt: thiên · 4 nétfū · fúchồng; đàn ông; lao động chân tay; phu dịch (cổ); (văn cổ) này, đóHán–Việt: phu · 4 nétguàiquyết đoánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétyāo(hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yao3]); (văn học) (cây cối) tươi tốtHán–Việt: yểu · 4 nétshīmất; lỡ; thất bạiHán–Việt: thất · 5 nétyāngtrung tâm; kết thúc; cầu xin; nài nỉHán–Việt: ương · 5 nétbèn · hāngbiến thể của 笨[ben4]; đầm; nện; dụng cụ đầm; cái đầm; (tiếng lóng) phổ biến; hotÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétkuādùng trong 夸克[kua1 ke4]Hán–Việt: khoa · 6 nétbiến thể cũ của 比[bi3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétkuǎngvùng trũng; chỗ lõm; chỗ đất thấp (dùng trong địa danh Sơn Đông)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétngười không phải Hán, đặc biệt ở phía Đông Trung Quốc; man di; xoá sổ; tiêu diệt; phá huỷHán–Việt: dì · 6 nétjiā · jiá · jiàép từ hai phía; đặt vào giữa; kẹp; mang vật gì dưới nách; bị kẹt giữaHán–Việt: giáp · 7 nétjī · qísố lẻ; kỳ lạ; lạ lùng; kỳ quặc; tuyệt vờiHán–Việt: kỳ · 8 nétbēn · bènvội vàng; lao nhanh; chạy nhanh; bỏ trốn; đi đếnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétfèngdâng (cống phẩm); trình bày một cách kính trọng (với cấp trên, tổ tiên, thần linh, v.v.); tôn kính; tôn thờ; tin vào (tôn giáo)Hán–Việt: phụng · 8 nétnàidùng trong các biểu đạt mang tính thất vọng và bất lực, như 無奈|无奈[wu2 nai4] và 莫可奈何|莫可奈何[mo4 ke3 nai4 he2] (văn học); dùng theo giá trị phát âm trong việc viết từ nước ngoàiHán–Việt: nại · 8 nétdiǎnbiến thể của 點|点[dian3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétYǎn · yān · yǎnhọ [Yan3]; biến thể của 閹|阉[yan1]; thiến; biến thể của 淹[yan1]; trì hoãnHán–Việt: ăm · 8 nétzòuchơi nhạc; đạt được; dâng sớ lên hoàng đế (xưa)Hán–Việt: tấu · 9 nétkhắc; chữ khắc; đồng ý; hợp đồng; khế ướcHán–Việt: khế · 9 nétchǐ · shē · zhà · zhābiến thể cũ của 侈[chi3]; biến thể cũ của 奢[she1]; mở; lan raÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétHuàn · huànhọ [Huan4]; xuất sắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétkuíđũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétdồi dào; duyên dángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néttàobộ, phần; che đậy; bọc; vỏ; bao; trùng lặpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétXī · xīhọ [Xi1]; (văn học) gì?; ở đâu?; tại sao?Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzàng · zhuǎngtuyệt vời; mập; mập mạpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshēxa hoaHán–Việt: xa · 11 nétfěito lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétdiàncố định; ổn định; rượu cúng người đã khuấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétàongạo mạn; mạnh mẽÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétwěngbầu trời trong và không mâyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétAò · àoÁo (viết tắt của 奧地利|奥地利[Ao4 di4 li4]); Thế vận hội (viết tắt của 奧林匹克|奥林匹克[Ao4 lin2 pi3 ke4]); tối nghĩa; huyền bíHán–Việt: áo · 13 nétjiǎngbiến thể tiếng Nhật của 獎|奖[jiang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétduóchiếm; đoạt lấy cưỡng chế; tranh giành; giành quyền kiểm soát; chen lấnHán–Việt: đoạt · 14 nétjiǎngbiến thể của 獎|奖[jiang3]Hán–Việt: tưởng · 14 nétliáncủa hồi mônÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétShì · shìhọ [Shi4]; (văn học) uy nghiêm; tráng lệ; (văn học) đỏ thẫm, đậm; (văn học) tức giận; phẫn nộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét