Bộ thủ #194

Phồn thể10 nétĐộng vật

Bộ Quỷguǐ

ma quỷ

20 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

20 chữ phù hợp

Tra bộ khác
guǐlinh hồn; ma; quỷ; (hậu tố) người có tật xấu hoặc nghiện ngập gì đó; xảo quyệt; khôn lanh; nhiều mưu kế (biến thể của 詭|诡[gui3]); một trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc cổ đạiHán–Việt: quỷ · 9 néthúnlinh hồn; tinh thần; linh hồn bất tử (có thể tách rời khỏi cơ thể)Hán–Việt: hồn · 13 nétbiến thể cũ của 尬[ga4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétkuíđứng đầu; người đứng đầu; xuất sắc; vạm vỡHán–Việt: khôi · 13 nétlinh hồn; hồn phách (tức là gắn liền với cơ thể)Hán–Việt: phách · 14 nétyêu quái hạn hánÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 néthúnbiến thể cũ của 魂[hun2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmèiyêu ma; phép thuật; quyến rũÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétmờ; tối; chợt; bí mật; âm đọc ở Đài Loan: [xu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nétxiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétliǎngdùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétmặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà và xua đuổi dịch bệnh; (cổ) xấu xíÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 néttuígấu nâu Nhật BảnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétwǎngdùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétWèi · wèihọ [Wei4]; tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng; nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán; triều Ngụy 221-265; Ngụy Châu hoặc Ngụy Huyện trong các thời kỳ lịch sử khác nhauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétma quỷ của trẻ emÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nétchīdùng trong 魑魅[chi1mei4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét(hình vị hạn chế) tà ma; quỷ; (tiền tố) siêu nhiên; ma thuậtHán–Việt: ma · 20 nétdùng trong 黑魖魖[hei1 xu1 xu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nétyǎngặp ác mộngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 23 nét