Bộ thủ #29

Phồn thể2 nétHành động & khái niệm

Bộ Hựuyòu

lại; tay phải

17 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

17 chữ phù hợp

Tra bộ khác
yòuvừa; lại; tiếp, tiếp tục; (một lần) nữa; cũng; vừa... vừa...; thế nhưng; (dùng để nhấn mạnh) dù sao đi nữaHán–Việt: lại · 2 nétvà; để đạt tới; lên đến; kịp lúc choHán–Việt: cập · 3 nétchā · chá · chǎcái nĩa; cái chĩa; ngạnh; dụng cụ xỉa; giao nhauÂm Hán–Việt đang bổ sung · 3 nétyǒubạn bèHán–Việt: hữu · 4 nétfǎnngược; lộn ngược; lộn trái; đảo ngược; trở lạiHán–Việt: phản · 4 nétshōubiến thể của 收[shou1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nétruòbiến thể cũ của 若[ruo4]; ngoan ngoãn; cây thần thoại cổ đạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétlấy; nhận; chọn; mang vềHán–Việt: thủ · 8 nétshòunhận; chấp nhận; chịu; phải chịu; chịu đựngHán–Việt: thụ · 8 nétshūchú; em trai của cha; em trai của chồng; tiếng Đài Loan đọc là [shu2]Hán–Việt: thúc · 8 nétzhuókết hợp lại; thiếu; hẹp và nôngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétpànphản bội; nổi loạn; phiến loạnHán–Việt: bạn · 9 nétjiǎ · xiábiến thể của 假[jia3]; mượnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétsǒucụ ông; ông lãoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétruìbiến thể của 睿[rui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétcóngđám; tập hợp; bộ sách; bụi rậmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nétruìbiến thể của 睿[rui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét