Bộ thủ #112

Phồn thể5 nétThiên nhiên

Bộ Thạchshí

đá

172 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

172 chữ phù hợp

Tra bộ khác
Shí · dàn · shíhọ [Shi2]; viết tắt của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], thủ phủ của Hà Bắc; đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗[dou3]; một trăm lít; phát âm cổ [shi2]; đáHán–Việt: thạch · 5 nétshíbiến thể của 石[shi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétdìngbiến thể của 碇[ding4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétgāndùng trong 矸石[gan1 shi2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétjiāng · gāngcầu đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétdùng trong 矻矻[ku1 ku1]; cách phát âm ở Đài Loan [ku4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétxī · xì(Đài Loan) silic (hóa học); cách phát âm ở Đài Loan [xi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét(một loại đá)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétyánnghiền; học; nghiên cứuHán–Việt: nghiên · nghiền · nghiến · nghiện · 9 nétkǎnchặt; đốn; ném thứ gì vào ai đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétxây bằng cách xếp gạch hoặc đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshācát; sỏi; hạt; biến thể của 沙[sha1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbèngbơm (từ mượn)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbiānkim châm cứu bằng đá thời cổ; chỉ trích; châm vàoHán–Việt: bàm · bãm · bâm · bẫm · 9 nétdānđá trắngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétdùn(nông nghiệp) lèn chặt đất tơi xốp bằng trục lăn đá sau khi gieo hạt; trục lăn đá dùng cho mục đích nàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétè · ěastatin (hoá học) (Đài Loan)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétmã não; đá quý kém; một loại ngọcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néthuā · xū · huòâm thanh của vật bay nhanh; vù; vang răng rắc; phát âm Đài Loan [huo4]; âm thanh lột daÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétjuéđá; tảng đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétlội qua suối bằng cách bước trên đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétthạch tínÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétsuìbiến thể của 碎[sui4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétcán lángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétvỡ, thủng; hỏng; hư; hao mòn; tệ; hỏng bétHán–Việt: phá · 10 nétpēng(tượng thanh) bùm; thụpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétđập; đập phá; thất bại; làm hỏng; làm hưÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétpàobiến thể của 炮[pao4]Hán–Việt: bác · phao · pháo · 10 nétàiastatin (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétbát khất thựcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétđập ngăn nước; đá màiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdùng trong 砝碼|砝码[fa3 ma3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétfèi · fúđắp đập ngăn nước bằng đá; tên của một loại đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néttảng đá khổng lồ; đá cao chót vótÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétnhiều đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétluǒ · kēmột đống; chồng (đá)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétđá lửa; (hoán dụ) đầu mũi tênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétpīng(cũ) (tượng thanh) âm thanh nước va vào đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétqū · jūđồi đáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshēnasen (hóa học)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét