Bộ thủ #149

Phồn thể7 nétHành động & khái niệm

Bộ Ngônyán

lời nói

253 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

253 chữ phù hợp

Tra bộ khác
tuōbiến thể giản thể không chuẩn của 託|托[tuo1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétyántừ; ngôn từ; nói; trò chuyệnHán–Việt: ngôn · 7 nétyánbộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁[yan2 zi4 pang2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétdìngđặt trước; đồng ý; kết luận; lập ra; đặt mua (báo chí,...); đặt hàngHán–Việt: đính · 9 nétJì · jìhọ [Ji4]; tính toán; tính; cộng; xem trọngHán–Việt: kể · 9 nétbáo tang; cáo phóHán–Việt: phó · 9 nétHōng · hōnghọ [Hong1]; âm thanh của vụ va chạmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétqiú(văn học) ép buộc ai đó; cưỡng bách ai đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétghi chép; ghi lại; ghi nhớ; nhớ; dấu hiệuHán–Việt: kí · 10 néttǎomời; gây ra; đòi hỏi hoặc yêu cầu; gửi quân đội để trấn áp; lên án hoặc kết tộiHán–Việt: thảo · 10 nétxùndạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắcHán–Việt: huấn · 10 nétxùnhỏi; hỏi thăm; thẩm vấn; nhanh chóng; tốc độÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néttuōtin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thácHán–Việt: thác · 10 néthòngxung đột; mất trật tự; bạo loạn; đánh nhau; phát âm Đài Loan [hong2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétjiébuộc tội; tò mò tìm hiểuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétkết thúcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétrèn(văn học) chậm nóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshànchế nhạo; nhạo báng; phỉ bángÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétkhoe khoang; vĩ đại; lớn laoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétkiêu ngạo; độc ácÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshèđặt, thiết lập; thiết lập; đặt vào vị trí; (toán học) cho; giả sử; nếuHán–Việt: thết · 11 nétXǔ · xǔhọ [Xu3]; cho phép; hứa; khen; ngợi khenHán–Việt: hứa · 11 nétfǎng(dạng kết hợp) thăm; đến thăm; tìm kiếm; hỏi thăm; điều traHán–Việt: phỏng · 11 nétkinh ngạcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétsòngkiện tụngHán–Việt: tụng · 11 nétjuétừ biệt; biết quyết mẹo nghề; nghiệm chú ngắn gọn (ví dụ: khẩu quyết 16 chữ 十六字訣|十六字诀 của Mao Trạch Đông về chiến tranh du kích)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétchāoồn ào; náo động; phiền toáiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétélỗi; sai; tống tiềnHán–Việt: ngoa · 11 nétsao (thán từ ngạc nhiên)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétnói chậm; không lưu loátHán–Việt: dốt · 11 nétxīnvui mừng; vui sướng; hạnh phúc; biến thể của 欣Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiến thể Nhật Bản của 譯|译[yi4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétyóulỗi; lầmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 néttừ; ngôn từ; lời nói; lời bài hát; một thể thơ trữ tình, thịnh hành thời Tống 宋朝|宋朝[Song4 chao2] (LT:首[shou3])Hán–Việt: từ · 12 nétpíngthảo luận; bình luận; phê bình; đánh giá; chọn lựa (qua đánh giá công khai)Hán–Việt: bình · 12 nétkêu ca; kiện; kểHán–Việt: tố · 12 nétzhèngkhiển trách; biến thể của 證|证[zheng4]Hán–Việt: chứng · 12 nétzhěnkhám hoặc chữa trị y tếHán–Việt: chẩn · 12 nétzhàlừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xétHán–Việt: trá · 12 nétzhùđăng ký; chú thích; ghi chú; bình luậnHán–Việt: chú · 12 nét