Bộ thủ #122
网
Phồn thể6 nétĐồ vật & công cụ
Bộ Võngwǎng
lưới
Có 40 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Dạng biến thể:罒
Chữ chứa bộ
40 chữ phù hợp
罓wǎng · gānglưới (bộ Khang Hy số 122)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 4 nét罒wǎnglưới (bộ Khang Hy số 122)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nét罕hǎnhiếmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét罔wǎnglừa dối; không có; biến thể cũ của 網|网[wang3]Hán–Việt: vóng · 8 nét罖xx5 · luómột trong những ký tự dùng trong kwukyel (phát âm "ra"), một hệ thống chữ viết cổ của Hàn QuốcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét罘fútên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét罡gāngcác ngôi sao của chòm Bắc Đẩu tạo thành đuôi gáoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét罟gǔliên lụy; lưới bắt chim hoặc cáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét罛gūlưới đánh cá lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét罝jūlưới bắt thỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét罠mínbẫy động vậtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét罣guàbiến thể của 掛|挂[gua4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét罦fúlưới bắt chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét罥juànlưới bắt chim; buộc; treoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét置zhìlắp đặt; đặt; để; muaHán–Việt: trí · 13 nét罪zuìtội; phạm tội; lỗi; khiển trách; tội lỗiHán–Việt: tội · 13 nét署shǔvăn phòng; cục; (cách phát âm Đài Loan: [shu4]) ký; sắp xếpHán–Việt: thợ · 13 nét罩zhàoche; phủ lên; một cái che; cái chụp; cái mũ bọc; bẫy cá bằng tre; chuồng gà bằng tre; (Đài Loan) (thông tục) bảo vệ; hỗ trợ ai đóÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét罫guàô vuông trên bàn cờÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét罨yǎnchườm; vanÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét罭yùlưới kéoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét罰fátrừng phạt; phạt; phạt tiềnHán–Việt: phạt · 14 nét罱lǎnmột loại công cụ dùng để vớt cá, thực vật dưới nước hoặc bùn sông, gồm một cái lưới gắn vào cặp sào tre, được dùng để mở và đóng lưới; tát hoặc vớt bằng công cụ nàyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét罳sībình phongÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét罵màmắng, la mắng, mắng mỏ/nhiếc; mắng; chửi; rủa; LT:通[tong4],頓|顿[dun4]Hán–Việt: mạ · 15 nét罷bà · ba5dừng; ngừng; cách chức; đình chỉ; nghỉHán–Việt: bãi · 15 nét罸fábiến thể của 罰|罚[fa2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét罶liǔgiỏ cá; giỏ đựng cáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét罹límắc phải; buồn; gặp phảiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét罻wèilưới bắt chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét罽jì(lưới đánh cá); tấm thảm lenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét罿tóng · chōnglưới bắt chimÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét罾zēnglưới vuông lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét羂juànbiến thể của 罥[juan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét羀liǔbiến thể cũ của 罶[liu3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét羃mìtấm vải che thức ăn; mạng che mặtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét羅Luó · luóhọ [Luo2]; vải mùng; thu thập; tập hợp; bắtHán–Việt: la · 19 nét羆pígấu nâuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 19 nét羇jībiến thể của 羈|羁[ji1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 22 nét羈jīcái cương; dây cương; kiềm chế; giam giữ; lưu lạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét