Bộ thủ #145

Phồn thể6 nétCon người & cơ thể

Bộ Y

áo; quần áo

150 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:

Chữ chứa bộ

150 chữ phù hợp

Tra bộ khác
dạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣[yi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétyī · yìquần áo; Lượng từ: 件[jian4]; Bộ Khang Hy số 145; mặc; mặc quần áoHán–Việt: y · 6 nétbiǎobiểu mẫu; biểu thị; bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin)Hán–Việt: biểu · 8 nétshānáo; khoác với đường xẻ ở vị trí tay áoHán–Việt: oam · 8 nétchǎ · chàđường may hở của quần áo; quần đùi; quần lót; đường xẻ ở hai bên áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétzú · zhúbiến thể của 卒[zu2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétve áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétjīncổ áo; thắt lưng; biến thể của 襟[jin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétmèitay áo của áo choàngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétáo cà sa; lótHán–Việt: nẹp · 9 nétnì · yìđồ lót nữÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétrèn(văn học) phần vạt áo chồng lên của trang phục Trung Quốc; vạt áo; thảm ngủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétzhǐ · qíbiến thể của 只[zhi3]; áo cà sa của hòa thượng hoặc ni côÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétbèibị; chăn; đắp (bằng); (văn học) chịu (một điều không may); dùng để chỉ thể bị động (đặt trước người thực hiện hành động như "bởi" trong câu bị động tiếng Anh, hoặc, nếu không nhắc đến người thực hiện, thì đặt trước động từ); (khoảng năm 2009) (mỉa mai hoặc hài hước) dùng để chỉ rằng từ sau đó nên được hiểu là trong dấu ngoặc kép (như trong 被旅遊|被旅游[bei4 lu:3 you2] "đi du lịch", chẳng hạn)Hán–Việt: bị · 10 nétxiùtay áo; giấu vào trong tay áoHán–Việt: tụ · 10 nétpáoáo dài (có lót)Hán–Việt: bào · 10 nétcuī · shuāibiến thể của 縗|缞[cui1]; (dạng kết hợp) suy tàn; suy giảm; suy yếuHán–Việt: suy · 10 nétzhōngtâm tư tình cảmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétfú · bōmiếng đệm đầu gối; giày ủng nhẹÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétNǐ · mi5 · míNgài; Chúa (thiên chúa); biến thể của 你[ni3]; dùng trong một số tên địa danh hiếm ở Nhật Bản như 袮宜町 Minorimachi và 袮宜田 MinoritaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétpàndùng trong 袷袢[qia1 pan4]; biến thể của 襻[pan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétqīnchăn; mềnHán–Việt: khâm · 10 nétcửa tay áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 néttǎnđể lộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétxiébiến thể cũ của 邪[xie2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétyàobiến thể của 靿[yao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétYuán · yuánhọ [Yuan2]; áo dài (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhěnáo không lótÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétZhì · zhìhọ [Zhi4]; bìa sáchÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdàitúi; bao; bao tải; túi quầnHán–Việt: đãy · 11 nét(dạng kết hợp) tấm vải dùng để gói hoặc phủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétmiếng nối vải; phần vải vừa khít dưới nách áoÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétguà · guībiến thể cũ của 褂[gua4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétgǔnlong bàoHán–Việt: gọn · 11 nétjiá · qiācó lớp lót; dùng trong 袷袢[qia1 pan4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjiādùng trong 袈裟[jia1 sha1]Hán–Việt: cà · 11 nétjiévén váyÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétkènđường may bên sườn của áo trênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétbiến thể của 褲|裤[ku4]Hán–Việt: khố · 11 nétmàochiều dài; khoảng cách từ bắc tới namÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét