Phồn thể · TOCFLB2

jiāng · jiàng · qiāng

sắp, sẽ; sẽ; dùng; lấy; chiếu tướng; vừa mới đây

Hán–Việt: tướng11 nétDạng đối chiếu:

Bản đồ liên kết

Nhìn một chữ, nối cả mạng kiến thức

Chữ trung tâm được nối với từ ghép, thành phần cấu tạo, chữ cùng bộ và chữ liên tưởng nghĩa hoặc cùng âm. Chạm vào từng nút để mở mục từ.

Thành phần

jiāng

Cùng bộ

Cùng pinyin

Cầu nối tiếng Việt

Âm Hán–Việt

Cách đọc

tướng

Đối chiếu với âm Việt trong Unicode Unihan.

Gợi ý kết nối nghĩa

Âm tướng giúp liên hệ chữ Hán với lớp từ Hán–Việt. Hãy đối chiếu thêm từ ghép bên dưới để nhớ nghĩa trong ngữ cảnh hiện đại.

將來 · trong tương lai; tương lai將軍 · tướng; quân nhân cấp cao將死 · chiếu tướng (trong cờ); sắp chết

Nguồn gốc chữ

Tự nguyên & cách ghi nhớ

Loại cấu tạo

Hội ý

Dạng phân tích IDS

⿰爿⿱夕寸

Diễn giải học tập

Dữ liệu cấu tạo ghi nhận 將 gồm 爿 và 夕 và 寸. Hãy dùng mối liên hệ hình–ý giữa các thành phần như một gợi ý ghi nhớ; không đồng nhất phép phân tích cấu tạo hiện đại với hình dạng cổ nếu chưa có tư liệu lịch sử trực tiếp.

Mẹo nhớ

Tách 將 thành 爿 + 夕 + 寸, đọc từng phần rồi ghép lại với nghĩa “sắp, sẽ”.

Mức đối chiếu: tham khảo · cấu tạo từ Make Me a Hanzi, bộ và số nét từ Unicode Unihan.

Viết đúng từ đầu

Bút thuận và luyện viết

© GoTaiwan

Bút thuận tương tác

Xem nét rồi viết thử ngay

Dữ liệu nét được tải khi bạn mở phần này. Chỉ chữ đang chọn được tải, giúp trang nhẹ hơn và không làm chậm phần tra cứu.

© GoTaiwan · gotaiwan.edu.vn

Nhấn Phát để xem thứ tự nét.

Thành phần chữ

Bộ chính và các chữ thành phần

Bộ chính theo Unicode UnihanBộ Thốn · cùntấc · 3 nét · Con người & cơ thể
Nguyên tắc học thuật: mục này chỉ ghi bộ chính đã có nguồn và không tự gán vai trò “gợi nghĩa / gợi âm” khi dữ liệu từ nguyên chưa được xác minh.

Mở rộng vốn từ

Từ ghép thường dùng

將來jiāng láitrong tương lai; tương lai將近jiāng jìngần như; hầu như將軍Jiāng jūn(tên địa danh phổ biến)將軍jiāng jūntướng; quân nhân cấp cao
將士jiàng shìsĩ quan và binh lính
將才jiàng cáichỉ huy tài năng (quân sự)
將令jiàng lìng(cũ) (quân sự) mệnh lệnh; lệnh
將死jiāng sǐchiếu tướng (trong cờ); sắp chết
將至jiāng zhìsắp đến; gần kề
將伯qiāng bócầu viện trợ

Dùng trong ngữ cảnh

Ví dụ từ ghép

Chưa có câu ví dụ ba dòng riêng cho mục từ này. Bạn có thể học cách dùng qua các từ ghép đã đối chiếu ở phần trên.

將來 · trong tương lai; tương lai將近 · gần như; hầu như將軍 · (tên địa danh phổ biến)將軍 · tướng; quân nhân cấp cao

Mở rộng liên hệ

Cùng bộ và cùng cách đọc

Tra chữ khác