Bộ thủ #163

Phồn thể7 nétĐồ vật & công cụ

Bộ Ấp

thành ấp

118 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Dạng biến thể:阝(bên phải)

Chữ chứa bộ

118 chữ phù hợp

Tra bộ khác
hántên của một con sông cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétMáng · mángnúi Mang ở Lạc Dương, Hà Nam, có nhiều lăng mộ hoàng gia các triều đại Hán, Ngụy và TấnHán–Việt: mương · 5 nétqiónggò đất; tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétYú · yúhọ [Yu2]; tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétnà / nèi · Nā · Nuó · nǎ · nàđó, kia, đấy, ấy; họ [Na1]; họ [Nuo2]; biến thể của 哪[na3]; (chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật hoặc tình huống)Hán–Việt: na · 6 nétbāng(hình thức kết hợp) quốc gia; dân tộc; bangHán–Việt: vâng · 6 nétBīn · bīnbiến thể của 豳[Bin1]; biến thể của 彬[bin1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétcūn · Cūnbiến thể của 村[cun1]; họ [Cun1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétFāng · fāngtên của một huyện ở Tứ XuyênÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétWǎ · wǎtên địa danh cũ; bắt lấy; xem 邷麼兒|邷么儿[wa3 mo2 r5]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétxiéma quỷ; tà ác; nham hiểm; tác hại; xu hướng không lành mạnh gây bệnh (y học Trung Quốc)Hán–Việt: tà · 6 nétXíng · xínghọ [Xing2]; tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétyuántên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 6 nétbèitên một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétBì · bìhọ [Bi4]; tên địa danh cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétBǐng · bǐnghọ [Bing3]; tên thành cổ; vui vẻÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétDǐ · dǐhọ [Di3]; nơi ở của quan chức cấp cao; nhà trọÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 néthántên một quận ở Hà BắcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétPī · pīhọ [Pi1]; quận thời Hán, nay thuộc Giang Tô; cũng đọc là [Pei2]; biến thể của 丕[pi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétQiū · qiūhọ [Qiu1]; biến thể của 丘[qiu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétShào · shàohọ [Shao4]; tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétTái · táihọ [Tai2]; tên một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nétthành phố; làngHán–Việt: ấp · 7 nétJiāo · jiāohọ [Jiao1]; ngoại ô; vùng ngoại ôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétYù · yùhọ [Yu4]; (dạng kết hợp) hương thơm nồng nànÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétLáng · lánghọ [Lang2]; (cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị; một thanh niênHán–Việt: lang · 8 nétChéng · chénghọ [Cheng2]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétchū(dùng trong địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétGuī · guīhọ [Gui1]; tên địa danh cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 néttên một ngườiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétHòu · hòuhọ [Hou4]; tên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétQiè · Xì · qièhọ [Qie4]; họ [Xi4] (biến thể của 郤[Xi4])Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétshītên địa danhÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétxún · huántên một nước chư hầuÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétYán · yán(tên địa danh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétZhì · zhìhọ [Zhi4]; cực kỳ; rấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétZhū · zhūhọ [Zhu1]; tên một nước chư hầuHán–Việt: chau · 8 nétChī · xīhọ [Chi1]; tên một thành phố cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétvùng ngoại ôÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néttên địa danh cổÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét