Bộ thủ #125

Phồn thể6 nétCon người & cơ thể

Bộ Lãolǎo

già

10 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

10 chữ phù hợp

Tra bộ khác
kǎothi, sát hạch; thi; kiểm tra; xác minh; thử nghiệm; khám xét; tham gia kỳ thiHán–Việt: khảo · 6 nétlǎocũ, cổ, xưa; tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính; có kinh nghiệm; lâu nămHán–Việt: lão · 6 nétzhě(sau động từ hoặc tính từ) người mà ...; (sau danh từ) người liên quan đến ...; (dùng sau một số hoặc 後|后[hou4] hoặc 前[qian2] để chỉ điều đã được nhắc đến trước đó); (dùng sau một thuật ngữ, để ngắt trước khi định nghĩa thuật ngữ đó); (cổ) (dùng ở cuối mệnh lệnh)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétgǒukhuôn mặt nhăn nheo của người cao tuổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétgǒubiến thể cũ của 耇[gou3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétdiébiến thể cũ của 耋[die2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétmàotuổi rất cao (trong độ tuổi 80 hoặc 90); người tám mươi tuổi; người chín mươi tuổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétngười đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétgǒubiến thể cũ của 耇[gou3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétdiécao tuổi; trong tuổi tám mươiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét