Bộ thủ #98
瓦
Phồn thể5 nétThiên nhiên
Bộ Ngõawǎ
ngói
Có 33 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.
Chữ chứa bộ
33 chữ phù hợp
瓦wǎwatt; ngói lợp; viết tắt cho 瓦特[wa3 te4]Hán–Việt: ngói · 4 nét瓩qiān wǎ · qiānkilô oát (cũ); chữ đơn tương đương với 千瓦[qian1 wa3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét瓧xx5đềca oát (cũ); đọc là [shi2 wa3]; chữ đơn tương đương với 十瓦[shi2 wa3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 7 nét瓬fǎngthợ gốm; nhà gốmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét瓰fēn wǎđêxi-oát (cũ); chữ đơn tương đương với 分瓦[fen1 wa3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét瓮wèngbiến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nét瓱háo wǎmili-oát (cũ); chữ đơn tương đương với 毫瓦[hao2 wa3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét瓴língrãnh lõm của ngóiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét瓵yívại đấtÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nét瓶píngchai; bình; ấm; LT:個|个[ge4]; lượng từ cho rượu và chất lỏngHán–Việt: bình · 10 nét瓷cíđồ sứ; sứHán–Việt: sứ · tư · từ · 10 nét㼝wǎn · fànbiến thể của 碗[wan3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét瓸bǎi wǎ · bǎihectowatt (cũ); chữ đơn tương đương với 百瓦Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét瓻chīhũ rượu lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét瓼lǐ wǎcentiwatt (cũ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nét瓿bùmột loại bình (cổ); xem 安瓿[an1 bu4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét甁píngbiến thể của 瓶[ping2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét甀zhuìbình có miệng nhỏÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét甄Zhēn · zhēnhọ [Zhen1]; phân biệt; đánh giáÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét甃zhòugạch xây giếngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nét甍méngxà mái đỡ ngói; sống nóc nhàHán–Việt: mành · 14 nét甇yīnglọ đất có cổ dàiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 14 nét甋dìcái chum không quaiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét甌Oū · ōutên cũ của thành phố Ôn Châu 溫州市|温州市[Wen1 zhou1 shi4] ở Chiết Giang 浙江[Zhe4 jiang1]; (đồ gốm) bát hoặc đồ đựng để uốngHán–Việt: âu · 15 nét甎zhuānbiến thể của 磚|砖[zhuan1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nét甏bèngchum thấp dùng để đựng rượu, nước sốt, v.v.Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét甒wǔbình; chumÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét甑zèngnồi lớn; nồi cơmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nét甔dānchum lớnÂm Hán–Việt đang bổ sung · 17 nét甓pìngói tráng menHán–Việt: bịch · 17 nét甕Wèng · wènghọ [Weng4]; đồ gốm đựng nước, rượu, v.v.Hán–Việt: ống · 17 nét甖yīngbiến thể của 罌|罂[ying1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 18 nét甗yǎnđồ đất nungÂm Hán–Việt đang bổ sung · 20 nét