Bộ thủ #115

Phồn thể5 nétThiên nhiên

Bộ Hòa

lúa

97 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

97 chữ phù hợp

Tra bộ khác
ngũ cốc; lúaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 5 nétcá nhân; riêng tư; ích kỷHán–Việt: tư · 7 nétxiù(hình thức kết hợp) tinh tế; tao nhã; duyên dáng; đẹp; (hình thức kết hợp) vượt trội; xuất sắc; (từ mượn) trình diễn; (văn học) phát triển; nở rộ; (cây lương thực) trổ bôngHán–Việt: tú · 7 nét禿hói (thiếu tóc hoặc lông); cằn cỗi; trơ trụi; trọc lốc; cùn (thiếu sắc nhọn); (bài viết) không đạt; thiếu gì đóHán–Việt: thóc · 7 nétBǐng · bǐnghọ [Bing3]; nắm giữ; cầm; duy trìHán–Việt: bảnh · 8 nétniánngũ cốc; mùa thu hoạch (cũ); biến thể của 年[nian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétxiāngạo thườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 8 nétQiū · qiūhọ [Qiu1]; mùa thu; thời gian thu hoạchHán–Việt: thu · 9 nétngành học; phòng ban; học phần; lĩnh vực; ngànhHán–Việt: khoa · 9 nétmiǎogiây (đơn vị thời gian); giây cung (đơn vị đo góc); (khẩu ngữ) ngay lập tứcÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néthạt không phát triển đầy đủ; vỏ trấu; hạt lép; hạt chưa chínÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néthàobiến thể của 耗[hao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétjīngbiến thể của 粳[jing1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétkê đenÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétqiūbiến thể cũ của 秋[qiu1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétzhīhạt bắt đầu chínÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 néttỷ (một tỷ)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétthuê; mướn; thuê bao; cho thuê; cho mướnHán–Việt: to · tò · tô · 10 nétbì · mìxem 秘魯|秘鲁[Bi4 lu3]; bí mật; thư kýÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétzhìtrật tự; tính trật tự; (lượng từ) mười nămHán–Việt: trật · 10 nétchèng · chēngcân; biến thể của 稱|称[cheng1], cân; cân đòn; cân kiểu La Mã; LT:臺|台[tai2]Hán–Việt: xứng · 10 nétyāngchồi; mầmHán–Việt: ương · 10 nétbànbiến thể cũ của 拌[ban4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétcho ngựa ăn thóc; cỏ khô cho ngựaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétní · nìlúa tự gieo; lúa chín sớmÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nét(kê)Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétQín · qínhọ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétshúkê chổi (các loài Panicum); Panicum italicum; kê nếpÂm Hán–Việt đang bổ sung · 10 nétdi chuyển; dịch; chuyển; thay đổi; dờiHán–Việt: dời · 11 nétjiēthân cây lúa còn lại sau khi đậpHán–Việt: gặt · 11 nétbiến thể của 穭|穞[lu:3]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétzhí · zhìtiếng thu hoạchHán–Việt: gié · 11 nétChéng · chénghọ [Cheng2]; quy tắc; trật tự; quy định; công thứcHán–Việt: trình · 12 néthiếm; không phổ biến; loãng; thưa thớtHán–Việt: hi · 12 nétshāo · shàohơi; một chút; xem 稍息[shao4 xi1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétshuìthuế; thuế vụÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétgǎnthân cây lúaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétvỏ trấu; lớp ngoài của hạt thócÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétjīngbiến thể của 粳[jing1]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlángcỏ; cỏ dạiÂm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nét