Bộ thủ #144

Phồn thể6 nétHành động & khái niệm

Bộ Hànhxíng

đi; đường đi

17 chữ được Unicode Unihan xác định có bộ chính này. Nghĩa và pinyin được đối chiếu với dữ liệu từ điển Trung–Việt; từ thuộc giáo trình được ưu tiên khi sắp theo độ thông dụng.

Chữ chứa bộ

17 chữ phù hợp

Tra bộ khác
xíng · hángđược, ổn; hàng; dòng; công ty thương mại; ngành kinh doanh; nghềHán–Việt: hàng · 6 nétyǎnlan rộng; phát triển; tràn ra; khuếch đại; dư thừaÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétkànvui vẻÂm Hán–Việt đang bổ sung · 9 nétshù · zhúphương pháp; kỹ thuật; các chi hoa khác nhau của họ Cúc, bao gồm cả Thương truậtHán–Việt: thuật · 11 nétxuànbiến thể của 炫[xuan4]; (văn học) khoe khoang; phô trươngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 11 nétjiēphố; đường phố; LT:條|条[tiao2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétlòng · xiàngbiến thể của 弄[long4]; biến thể của 巷[xiang4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 néttòngxem 衚衕|胡同[hu2 tong4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 12 nétYá · yáhọ [Ya2]; công sở; nha môn 衙門|衙门Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétxiánbiến thể của 銜|衔[xian2]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 13 nétWèi · wèihọ [Wei4]; nước chư hầu thời nhà Chu (1066-221 TCN), nằm ở tỉnh Hà Nam và Hà Bắc ngày nay; bảo vệ; bảo hộ; phòng thủHán–Việt: vệ · 15 nétchōng · chòngđại lộ; đi thẳng tới; lao tới; xung đột; mạnh mẽÂm Hán–Việt đang bổ sung · 15 nétxem 衚衕|胡同[hu2 tong4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 15 néthéngcân; nặng; đo lườngÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétwèibiến thể của 衛|卫[wei4]; bảo vệ; phòng thủÂm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétdàobiến thể cũ của 道[dao4]Âm Hán–Việt đang bổ sung · 16 nétđại lộÂm Hán–Việt đang bổ sung · 24 nét